TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm tan vỡ tiếng Anh là gì?

"làm tan vỡ" trong tiếng Anh là wreck (ngoại động từ), blast (ngoại động từ), dash (ngoại động từ).

wreck Ngoại động từ

UK/ˈɹɛk/US/ˈɹɛk/

Nghĩa: Làm hỏng, phá hoại, làm tan vỡ, làm sụp đổ (hy vọng); làm thất bại ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

  • to wreck someone's hopelàm sụp đổ hy vọng của ai
  • to wreck a planlàm thất bại một kế hoạch

Xem đầy đủ từ "wreck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blast Ngoại động từ

UK/blɑːst/US/blæst/

Nghĩa: Phá hoại, làm tan vỡ (hạnh phúc, kế hoạch...); làm mất danh dự.

Xem đầy đủ từ "blast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dash Ngoại động từ

UK/ˈdæʃ/US/ˈdæʃ/

Nghĩa: Làm tan vỡ, làm tiêu tan; làm lúng túng, làm bối rối; làm thất vọng, làm chán nản.

  • to dash all one's hopeslàm tiêu tan hết cả hy vọng
  • to dash one's planlàm vỡ kế hoạch

Xem đầy đủ từ "dash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shatter Ngoại động từ

UK/ˈʃætə/US/ˈʃætɚ/

Nghĩa: Làm tan vỡ, làm tiêu tan; làm đảo lộn.

  • to shatter somebody's hopelàm tiêu tan hy vọng của ai

Xem đầy đủ từ "shatter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extinction Danh từ

UK/ɪkˈstɪŋkʃən/US/ɪkˈstɪŋkʃən/

Nghĩa: Sự dập tắt; sự làm tan vỡ; sự làm mất đi.

Xem đầy đủ từ "extinction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blasting Danh từ

US/ˈblæs.tiɳ/

Nghĩa: Sự làm tan vỡ (hy vọng, cơ đồ...).

Xem đầy đủ từ "blasting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm tan vỡ tiếng Anh là gì?

"làm tan vỡ" trong tiếng Anh là wreck (ngoại động từ), blast (ngoại động từ), dash (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.