Làm vừa lòng tiếng Anh là gì?
"làm vừa lòng" trong tiếng Anh là please (ngoại động từ), satisfy (động từ), content (ngoại động từ).
please Ngoại động từ
UK/pliːz/US/pliz/
Nghĩa: Làm vui lòng, làm hài lòng, làm vừa lòng, làm vừa ý; làm thích, làm vui.
- to please the eyelàm vui mắt, làm thích mắt
- to please one's parentslàm vui lòng cha mẹ
satisfy Động từ
UK/ˈsætɪsfaɪ/US/ˈsætɪsfaɪ/
Nghĩa: Làm thoả mãn, làm vừa lòng, đáp ứng (được yêu cầu, điều kiện...).
- to satisfy the examinersđáp ứng được yêu cầu của giám khảo; trúng tuyển, đỗ
content Ngoại động từ
UK/kənˈtɛnt/US/kənˈtɛnt/
Nghĩa: Làm bằng lòng, làm vừa lòng, làm đẹp lòng, làm vui lòng, làm vừa ý, làm đẹp ý, làm mãn nguyện, thoả mãn.
- to content oneself with somethingbằng lòng vậy với cái gì
- to content oneself with doing somethingbằng lòng cái gì
humor Ngoại động từ
UK/hjuː.mə(ɹ)/US/ˈhjuːmɚ/
Nghĩa: Chiều lòng, làm vừa lòng, chiều theo (ý thích, tính khí của ai).
humour Ngoại động từ
UK/ˈhjuː.mə(ɹ)/US/ˈhjuːmɚ/
Nghĩa: Chiều lòng, làm vừa lòng, chiều theo (ý thích, tính khí của ai).
meet Ngoại động từ
UK/miːt/US/mit/
Nghĩa: Đáp ứng, thoả mãn, làm vừa lòng.
- to meet a demandthoả mãn một yêu cầu
- to meet the casethích ứng
gratify Ngoại động từ
UK/ˈɡrætɪfaɪ/US/ˈɡrætɪfaɪ/
Nghĩa: Làm hài lòng, làm vừa lòng.
- we were gratified at (with) his successchúng tôi lấy làm hài lòng là anh ấy đã thành công
gratifying Tính từ
UK/ˈɡrætɪfaɪ.ɪŋ/US/ˈɡrætɪfaɪ.ɪŋ/
Nghĩa: Làm hài lòng, làm vừa lòng.
Câu hỏi thường gặp
Làm vừa lòng tiếng Anh là gì?
"làm vừa lòng" trong tiếng Anh là please (ngoại động từ), satisfy (động từ), content (ngoại động từ).