Lân cận tiếng Anh là gì?
"lân cận" trong tiếng Anh là neighborhood (danh từ), vicinity (danh từ), nearby.
neighborhood Danh từ
UK/ˈneɪbə.hʊd/US/ˈneɪbɚˌhʊd/
Nghĩa: lân cận
- What's good in the neighborhood?Khu vực lân cận có gì hay không?
vicinity Danh từ
UK/vɪˈsɪnɪti/US/vəˈsɪnəti/
Nghĩa: Sự lân cận, sự tiếp cận.
- There are no hospitals in the vicinity of his house.Vùng lân cận xung quanh nhà anh ấy chẳng có cái bệnh viện nào.
nearby
UK/ˌnɪə(ɹ)ˈbaɪ/US/ˌnɪə(ɹ)ˈbaɪ/
adjacent
UK/əˈd͡ʒeɪ.sənt/US/əˈd͡ʒeɪ.sənt/
proximate
UK/ˈpɹɒk.sɪ.mət/US/ˈpɹɑk.sə.mət/
vicinal Tính từ
UK/ˈvɪsɪnəl/US/ˈvɪsɪnəl/
Nghĩa: Láng giềng, lân cận.
Câu hỏi thường gặp
Lân cận tiếng Anh là gì?
"lân cận" trong tiếng Anh là neighborhood (danh từ), vicinity (danh từ), nearby.