Lê tiếng Anh là gì?
"lê" trong tiếng Anh là pear (danh từ), trail (nội động từ), Le (danh từ riêng).
pear Danh từ
UK/pɛə/US/pɛɹ/
Nghĩa: lê, quả lê, trái lê, cây lê
- I am eating a pear.Tôi đang ăn lê.
trail Nội động từ
UK/tɹeɪl/US/tɹeɪl/
Nghĩa: Lê, quét.
- her skirt trailed along the groundváy cô ta quét đất
Le Danh từ riêng
Nghĩa: Lê.
shuffle Động từ
UK/ˈʃʌfəl/US/ˈʃʌfəl/
Nghĩa: Lê (chân); lê chân.
limp Nội động từ
UK/lɪmp/US/lɪmp/
Nghĩa: Lê, bay rề rề, chạy ì ạch (máy bay, tàu thuỷ bị thương, bị hỏng).
pear-tree Danh từ
UK/ˌpɛə ˈtɹiː/US/ˌpɛɚ ˈtɹi/
Nghĩa: Cây lê.
Câu hỏi thường gặp
Lê tiếng Anh là gì?
"lê" trong tiếng Anh là pear (danh từ), trail (nội động từ), Le (danh từ riêng).