TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lê tiếng Anh là gì?

"lê" trong tiếng Anh là pear (danh từ), trail (nội động từ), Le (danh từ riêng).

pear Danh từ

UK/pɛə/US/pɛɹ/

Nghĩa: lê, quả lê, trái lê, cây lê

  • I am eating a pear.Tôi đang ăn lê.

Xem đầy đủ từ "pear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trail Nội động từ

UK/tɹeɪl/US/tɹeɪl/

Nghĩa: Lê, quét.

  • her skirt trailed along the groundváy cô ta quét đất

Xem đầy đủ từ "trail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Le Danh từ riêng

Nghĩa: Lê.

Xem đầy đủ từ "Le": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shuffle Động từ

UK/ˈʃʌfəl/US/ˈʃʌfəl/

Nghĩa: Lê (chân); lê chân.

Xem đầy đủ từ "shuffle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

limp Nội động từ

UK/lɪmp/US/lɪmp/

Nghĩa: Lê, bay rề rề, chạy ì ạch (máy bay, tàu thuỷ bị thương, bị hỏng).

Xem đầy đủ từ "limp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pear-tree Danh từ

UK/ˌpɛə ˈtɹiː/US/ˌpɛɚ ˈtɹi/

Nghĩa: Cây lê.

Xem đầy đủ từ "pear-tree": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lê tiếng Anh là gì?

"lê" trong tiếng Anh là pear (danh từ), trail (nội động từ), Le (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.