Lên lớp tiếng Anh là gì?
"lên lớp" trong tiếng Anh là lesson (ngoại động từ), lecture (động từ), jaw (động từ).
lesson Ngoại động từ
UK/ˈlɛs.ən/US/ˈlɛs.ən/
Nghĩa: Quở trách, cảnh cáo, lên lớp (ai); trừng phạt.
lecture Động từ
UK/ˈlɛk.t͡ʃə/US/ˈlɛk.t͡ʃɚ/
Nghĩa: La mắng, quở trách; lên lớp (ai).
jaw Động từ
UK/d͡ʒɔː/US/d͡ʒɔ/
Nghĩa: Răn dạy, chỉnh, "lên lớp" (ai), thuyết cho (ai) một hồi.
sermon Ngoại động từ
UK/ˈsɜː.mən/US/ˈsɝ.mən/
Nghĩa: Quở mắng, lên lớp (nghĩa bóng).
sermonize Động từ
US/ˈsɜː.mə.ˌnɑɪz/
Nghĩa: Khiển trách, quở mắng, lên lớp (nghĩa bóng).
remove Danh từ
UK/ɹɪˈmuːv/US/ɹɪˈmuv/
Nghĩa: Sự lên lớp.
- examination for the removekỳ thi lên lớp
- not to get one's removekhông được lên lớp
sermonizer Danh từ
US/ˈsɜː.mə.ˌnɑɪ.zɜː/
Nghĩa: Người khiển trách, người lên lớp (nghĩa bóng).
Câu hỏi thường gặp
Lên lớp tiếng Anh là gì?
"lên lớp" trong tiếng Anh là lesson (ngoại động từ), lecture (động từ), jaw (động từ).