Lòng khao khát tiếng Anh là gì?
"lòng khao khát" trong tiếng Anh là craving (danh từ), appetence (danh từ), appetency (danh từ).
craving Danh từ
UK/ˈkɹeɪ.vɪŋ/US/ˈkɹeɪ.vɪŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Sự thèm muốn, lòng khao khát.
appetence Danh từ
UK/ˈæp.ɪ.təns/US/ˈæp.ɪ.təns/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lòng thèm muốn, lòng ham muốn, lòng khao khát.
- to have an appetence of (for, after) somethingham muốn cái gì
appetency Danh từ
Nghĩa: Lòng thèm muốn, lòng ham muốn, lòng khao khát.
- to have an appetence of (for, after) somethingham muốn cái gì
anxiety Danh từ
UK/æŋˈzaɪ.əti/US/æŋˈzaɪ.əti/ giọng người thật
Nghĩa: Lòng ước ao, lòng khao khát; sự khắc khoải.
- to have an anxiety for somethingước ao cái gì
- to have an anxiety to do somethingước ao làm gì
voracity Danh từ
UK/vəˈɹæ.sɪ.ti/US/vəˈɹæ.sə.ti/ giọng máy
Nghĩa: Lòng khao khát.
- insatiable voraciousnesslòng khao khát không sao thoả mãn nổi
voraciousness Danh từ
US/vɔ.ˈreɪ.ʃəs.nəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lòng khao khát.
- insatiable voraciousnesslòng khao khát không sao thoả mãn nổi
Câu hỏi thường gặp
Lòng khao khát tiếng Anh là gì?
"lòng khao khát" trong tiếng Anh là craving (danh từ), appetence (danh từ), appetency (danh từ).