TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lòng khao khát tiếng Anh là gì?

"lòng khao khát" trong tiếng Anh là craving (danh từ), appetence (danh từ), appetency (danh từ).

craving Danh từ

UK/ˈkɹeɪ.vɪŋ/US/ˈkɹeɪ.vɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự thèm muốn, lòng khao khát.

Xem đầy đủ từ "craving": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appetence Danh từ

UK/ˈæp.ɪ.təns/US/ˈæp.ɪ.təns/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lòng thèm muốn, lòng ham muốn, lòng khao khát.

  • to have an appetence of (for, after) somethingham muốn cái gì

Xem đầy đủ từ "appetence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appetency Danh từ

Nghĩa: Lòng thèm muốn, lòng ham muốn, lòng khao khát.

  • to have an appetence of (for, after) somethingham muốn cái gì

Xem đầy đủ từ "appetency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anxiety Danh từ

UK/æŋˈzaɪ.əti/US/æŋˈzaɪ.əti/ giọng người thật

Nghĩa: Lòng ước ao, lòng khao khát; sự khắc khoải.

  • to have an anxiety for somethingước ao cái gì
  • to have an anxiety to do somethingước ao làm gì

Xem đầy đủ từ "anxiety": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

voracity Danh từ

UK/vəˈɹæ.sɪ.ti/US/vəˈɹæ.sə.ti/ giọng máy

Nghĩa: Lòng khao khát.

  • insatiable voraciousnesslòng khao khát không sao thoả mãn nổi

Xem đầy đủ từ "voracity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

voraciousness Danh từ

US/vɔ.ˈreɪ.ʃəs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lòng khao khát.

  • insatiable voraciousnesslòng khao khát không sao thoả mãn nổi

Xem đầy đủ từ "voraciousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lòng khao khát tiếng Anh là gì?

"lòng khao khát" trong tiếng Anh là craving (danh từ), appetence (danh từ), appetency (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "craving": Mx. Granger, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "anxiety": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.