TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lòng tốt tiếng Anh là gì?

"lòng tốt" trong tiếng Anh là kindness (danh từ), goodness (danh từ), goodwill (danh từ).

kindness Danh từ

UK/ˈkaɪnd.nəs/US/ˈkaɪnd.nəs/

Nghĩa: Sự tử tế, sự ân cần; lòng tốt.

  • We're thankful for your kindness.Chúng tôi biết ơn lòng tốt của bạn.
  • to do something out of kindnessvì lòng tốt mà làm việc gì

Xem đầy đủ từ "kindness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

goodness Danh từ

UK/ˈɡʊdnəs/US/ˈɡʊdnəs/

Nghĩa: Lòng tốt, tính tốt, lòng hào hiệp.

Xem đầy đủ từ "goodness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

goodwill Danh từ

UK/ˌɡʊdˈwɪl/US/ˌɡʊdˈwɪl/

Nghĩa: Thiện ý, thiện chí; lòng tốt.

  • people of goodwillnhững người có thiện chí

Xem đầy đủ từ "goodwill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

benignancy Danh từ

US/bɪ.ˈnɪɡ.nənt.si/

Nghĩa: Lòng tốt, lòng nhân từ.

Xem đầy đủ từ "benignancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

benignity Danh từ

UK/bəˈnɪɡnəti/US/bəˈnɪɡnəti/

Nghĩa: Lòng tốt, lòng nhân từ.

Xem đầy đủ từ "benignity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kindliness Danh từ

US/ˈkɑɪn(d).li.nəs/

Nghĩa: Lòng tốt.

Xem đầy đủ từ "kindliness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

graciousness Danh từ

US/ˈɡreɪ.ʃəs.nəs/

Nghĩa: Lòng tốt; sự tử tế.

Xem đầy đủ từ "graciousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lòng tốt tiếng Anh là gì?

"lòng tốt" trong tiếng Anh là kindness (danh từ), goodness (danh từ), goodwill (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.