TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lóng lánh tiếng Anh là gì?

"lóng lánh" trong tiếng Anh là sparkle (nội động từ), sparkling (tính từ), glistery (tính từ).

sparkle Nội động từ

UK/ˈspɑː.kəl/US/ˈspɑɹ.kəl/

Nghĩa: Lấp lánh, lóng lánh.

  • eyes sparkle with joymắt sáng lên vì vui mừng

Xem đầy đủ từ "sparkle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sparkling Tính từ

UK/ˈspɑːkl̩ɪŋ/US/ˈspɑɹ.klɪŋ/

Nghĩa: Lấp lánh, lóng lánh.

Xem đầy đủ từ "sparkling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glistery Tính từ

Nghĩa: Lóng lánh; lộng lẫy.

Xem đầy đủ từ "glistery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

splendent Tính từ

UK/ˈsplɛndənt/US/ˈsplɛndənt/

Nghĩa: Lóng lánh, long lanh, có ánh kim (khoáng vật, cánh sâu bọ...).

Xem đầy đủ từ "splendent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

twinkle Nội động từ

UK/ˈtwɪŋ.kəl/US/ˈtwɪŋ.kəl/

Nghĩa: Lóng lánh, long lanh.

Xem đầy đủ từ "twinkle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oriental Danh từ

UK/ɔːɹiˈɛntəl/

Nghĩa: Lóng lánh, óng ánh (ngọc trai).

Xem đầy đủ từ "oriental": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scintillating Tính từ

UK/ˌsɪntɪˈleɪtɪŋ/US/ˌsɪntəˈleɪtɪŋ/

Nghĩa: Nhấp nháy, lấp lánh, lóng lánh.

Xem đầy đủ từ "scintillating": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

twinkling Tính từ

UK/ˈtwɪŋklɪŋ/US/ˈtwɪŋklɪŋ/

Nghĩa: Nhấp nhánh; (nghĩa bóng) long lanh, lóng lánh.

Xem đầy đủ từ "twinkling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lóng lánh tiếng Anh là gì?

"lóng lánh" trong tiếng Anh là sparkle (nội động từ), sparkling (tính từ), glistery (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.