Lùn tiếng Anh là gì?
"lùn" trong tiếng Anh là dwarf (tính từ), low (tính từ), short (tính từ).
dwarf Tính từ
UK/dwɔːf/US/dwɔɹf/ giọng người thật
Nghĩa: Lùn, lùn tịt; nhỏ xíu; còi cọc.
low Tính từ
UK/ˈləʊ/US/ˈloʊ/ giọng người thật
Nghĩa: Thấp, bé, lùn.
- a man of low staturengười thấp bé
short Tính từ
UK/ʃɔːt/US/ʃoɹt/ giọng người thật
Nghĩa: thấp, lùn
- He is short, but good at basketball.Nó lùn nhưng rất giỏi môn bóng rổ.
cobby Tính từ
UK/ˈkɒbi/US/ˈkɒbi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lùn, mập, chắc.
dwarfish Tính từ
US/ˈdwɔr.ˌfɪʃ/ giọng người thật
Nghĩa: Lùn, lùn tịt; nhỏ xíu; còi cọc.
shrimp Danh từ
UK/ʃɹɪmp/US/ʃɹɪmp/ giọng người thật
Nghĩa: Người thấp bé, người lùn.
elf Danh từ
UK/ɛlf/US/ɛlf/ giọng người thật
Nghĩa: Người lùn, người bé tí hon.
homunculus Danh từ
UK/hɒˈmʌŋk.jʊ.ləs/US/həˈmʌŋk.jə.ləs/ giọng người thật
Nghĩa: Người nhỏ bé, nụy nhân, tiểu hình nhân, người lùn.
manikin Danh từ
UK/ˈmænɪkɪn/US/ˈmænɪkɪn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người lùn.
Câu hỏi thường gặp
Lùn tiếng Anh là gì?
"lùn" trong tiếng Anh là dwarf (tính từ), low (tính từ), short (tính từ).