TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lý thuyết tiếng Anh là gì?

"lý thuyết" trong tiếng Anh là speculative (tính từ), theoretical (tính từ), theory (danh từ).

speculative Tính từ

UK/ˈspɛkjuləˌtɪv/US/ˈspɛkjuləˌtɪv/

Nghĩa: Nghiên cứu; (thuộc) lý thuyết.

Xem đầy đủ từ "speculative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

theoretical Tính từ

UK/ˌθɪəˈɹɛtɪkəl/US/ˌθi.əˈɹɛt.ɪ.kəl/

Nghĩa: Lý thuyết; có tính chất lý thuyết.

Xem đầy đủ từ "theoretical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

theory Danh từ

UK/ˈθɪə.ɹi/US/ˈθɪ.ɹi/

Nghĩa: lý thuyết, lý luận, học thuyết, thuyết

  • In theory, there is no difference between theory and practice. But, in practice, there is.Về lý thuyết, không có gì khác nhau giữa lý thuyết và thực tiễn. Những trên thực tế lại có sự khác biệt.
  • His theory deserves consideration.Lý thuyết của ông ấy đáng được xem xét.

Xem đầy đủ từ "theory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

theoretic Tính từ

UK/ˌθiːəˈɹɛtɪk/US/ˌθiːəˈɹɛtɪk/

Nghĩa: Lý thuyết; có tính chất lý thuyết.

Xem đầy đủ từ "theoretic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abstractedly Phó từ

US/əbˈstɹæk.tɪd.li/

Nghĩa: Trừu tượng; lý thuyết.

Xem đầy đủ từ "abstractedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

theoretics Danh từ

Nghĩa: Phần lý luận, lý thuyết.

  • theoretics and practicelý thuyết và thực hành

Xem đầy đủ từ "theoretics": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

platonic Tính từ

UK/pləˈtɒnɪk/US/pləˈtɔnɪk/

Nghĩa: Lý thuyết, không thiết thực, suông.

Xem đầy đủ từ "platonic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

specified Tính từ

UK/ˈspɛsɪfaɪd/US/ˈspɛsɪfaɪd/

Nghĩa: Theo danh nghĩa; lý thuyết.

Xem đầy đủ từ "specified": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lý thuyết tiếng Anh là gì?

"lý thuyết" trong tiếng Anh là speculative (tính từ), theoretical (tính từ), theory (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.