TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lĩnh tiếng Anh là gì?

"lĩnh" trong tiếng Anh là receive (ngoại động từ), encash (ngoại động từ), accept.

receive Ngoại động từ

UK/ɹɪˈsiːv/US/ɹɪˈsiv/

Nghĩa: Nhận, lĩnh, thu.

  • He received a fine for driving too fast.Anh ấy đã lĩnh một vé phạt vì lái xe quá nhanh.
  • on receiving your letterkhi nhận được thư anh

Xem đầy đủ từ "receive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

encash Ngoại động từ

US/ɪn.ˈkæʃ/

Nghĩa: Lĩnh (séc, tiền).

Xem đầy đủ từ "encash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accept

UK/əkˈsɛpt/US/əkˈsɛpt/

Xem đầy đủ từ "accept": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dig up Cụm động từ

Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhận, lĩnh (tiền).

Xem đầy đủ từ "dig up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reception Danh từ

UK/ɹɪˈsɛp.ʃn̩/US/ɹɪˈsɛp.ʃn̩/

Nghĩa: Sự nhận, sự thu nhận, sự lĩnh.

Xem đầy đủ từ "reception": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

receiver Danh từ

UK/ɹɪˈsiː.və/US/ɹəˈsi.vɚ/

Nghĩa: Người nhận, người lĩnh.

Xem đầy đủ từ "receiver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

encashment Danh từ

US/ɪn.ˈkæʃ.mənt/

Nghĩa: Sự lĩnh (séc, tiền).

Xem đầy đủ từ "encashment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lĩnh tiếng Anh là gì?

"lĩnh" trong tiếng Anh là receive (ngoại động từ), encash (ngoại động từ), accept.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.