Lĩnh tiếng Anh là gì?
"lĩnh" trong tiếng Anh là receive (ngoại động từ), encash (ngoại động từ), accept.
receive Ngoại động từ
UK/ɹɪˈsiːv/US/ɹɪˈsiv/
Nghĩa: Nhận, lĩnh, thu.
- He received a fine for driving too fast.Anh ấy đã lĩnh một vé phạt vì lái xe quá nhanh.
- on receiving your letterkhi nhận được thư anh
encash Ngoại động từ
US/ɪn.ˈkæʃ/
Nghĩa: Lĩnh (séc, tiền).
accept
UK/əkˈsɛpt/US/əkˈsɛpt/
dig up Cụm động từ
Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhận, lĩnh (tiền).
reception Danh từ
UK/ɹɪˈsɛp.ʃn̩/US/ɹɪˈsɛp.ʃn̩/
Nghĩa: Sự nhận, sự thu nhận, sự lĩnh.
receiver Danh từ
UK/ɹɪˈsiː.və/US/ɹəˈsi.vɚ/
Nghĩa: Người nhận, người lĩnh.
encashment Danh từ
US/ɪn.ˈkæʃ.mənt/
Nghĩa: Sự lĩnh (séc, tiền).
Câu hỏi thường gặp
Lĩnh tiếng Anh là gì?
"lĩnh" trong tiếng Anh là receive (ngoại động từ), encash (ngoại động từ), accept.