Lơ đễnh tiếng Anh là gì?
"lơ đễnh" trong tiếng Anh là negligent (tính từ), negligently (phó từ), wool-gathering (tính từ).
negligent Tính từ
UK/ˈnɛɡ.lɪ.d͡ʒənt/US/ˈnɛɡ.lɪ.d͡ʒənt/
Nghĩa: Cẩu thả, lơ đễnh.
- to be negligent in one's workcẩu thả trong công việc
negligently Phó từ
Nghĩa: Cẩu thả, lơ đễnh.
wool-gathering Tính từ
US/ˈwʊl.ˈɡæ.ðɜ.ːiɳ/
Nghĩa: Đãng trí, lơ đễnh.
heedlessly Phó từ
Nghĩa: Lơ là, lơ đễnh.
inattentively Phó từ
Nghĩa: Lơ là, lơ đễnh.
wander Nội động từ
UK/ˈwɒndə/US/ˈwɑndɚ/
Nghĩa: Nói huyên thiên; nghĩ lan man; lơ đễnh.
- to wander in one's talknói huyên thiên không đâu vào đâu
- his mind wanders at timeslắm lúc tâm trí hắn ta để đâu ấy
slam-bang Tính từ
US/ˈslæm.ˈbæŋ/
Nghĩa: Lơ đễnh; cẩu thả.
negligence Danh từ
UK/ˈnɛɡlɪd͡ʒəns/US/ˈnɛɡlɪd͡ʒəns/
Nghĩa: Tính cẩu thả, tính lơ đễnh.
oscitance Danh từ
Nghĩa: Sự lơ đễnh, không chú ý.
oscitation Danh từ
UK/ˌɒsɪˈteɪʃən/US/ˌɒsɪˈteɪʃən/
Nghĩa: Sự không chú ý, sự cẩu thả, sự lơ đễnh.
wandering Tính từ
UK/ˈwɒndəɹɪŋ/US/ˈwɑndəɹɪŋ/
Nghĩa: Vẩn vơ, lan man; lơ đễnh.
- wandering eyesđôi mắt nhìn vẫn vơ
mused Tính từ
Nghĩa: Lơ đễnh, đãng trí, vô ý.
Câu hỏi thường gặp
Lơ đễnh tiếng Anh là gì?
"lơ đễnh" trong tiếng Anh là negligent (tính từ), negligently (phó từ), wool-gathering (tính từ).