Lược đồ tiếng Anh là gì?
"lược đồ" trong tiếng Anh là schema (danh từ), schematic (tính từ), outline.
schema Danh từ
UK/ˈskiːmə/US/ˈskimə/
Nghĩa: Lược đồ, giản đồ, sơ đồ.
schematic Tính từ
UK/skɪˈmætɪk/US/skɪˈmætɪk/
Nghĩa: Lược đồ, (thuộc) giản đồ, (thuộc) sơ đồ.
outline
UK/ˈaʊtlaɪn/US/ˈaʊtlaɪn/
diagram
UK/ˈdaɪ.ə.ɡɹæm/US/ˈdaɪ.ə.ɡɹæm/
scheme Danh từ
UK/skiːm/US/skiːm/
Nghĩa: Lược đồ, giản đồ, sơ đồ.
sketch
UK/ˈskɛt͡ʃ/US/ˈskɛt͡ʃ/
schemata Danh từ
UK/ˈskiːmətə/
Nghĩa: Lược đồ, giản đồ, sơ đồ.
Câu hỏi thường gặp
Lược đồ tiếng Anh là gì?
"lược đồ" trong tiếng Anh là schema (danh từ), schematic (tính từ), outline.