TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lược đồ tiếng Anh là gì?

"lược đồ" trong tiếng Anh là schema (danh từ), schematic (tính từ), outline.

schema Danh từ

UK/ˈskiːmə/US/ˈskimə/

Nghĩa: Lược đồ, giản đồ, sơ đồ.

Xem đầy đủ từ "schema": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

schematic Tính từ

UK/skɪˈmætɪk/US/skɪˈmætɪk/

Nghĩa: Lược đồ, (thuộc) giản đồ, (thuộc) sơ đồ.

Xem đầy đủ từ "schematic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outline

UK/ˈaʊtlaɪn/US/ˈaʊtlaɪn/

Xem đầy đủ từ "outline": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diagram

UK/ˈdaɪ.ə.ɡɹæm/US/ˈdaɪ.ə.ɡɹæm/

Xem đầy đủ từ "diagram": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scheme Danh từ

UK/skiːm/US/skiːm/

Nghĩa: Lược đồ, giản đồ, sơ đồ.

Xem đầy đủ từ "scheme": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sketch

UK/ˈskɛt͡ʃ/US/ˈskɛt͡ʃ/

Xem đầy đủ từ "sketch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

schemata Danh từ

UK/ˈskiːmətə/

Nghĩa: Lược đồ, giản đồ, sơ đồ.

Xem đầy đủ từ "schemata": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lược đồ tiếng Anh là gì?

"lược đồ" trong tiếng Anh là schema (danh từ), schematic (tính từ), outline.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.