Lượm tiếng Anh là gì?
"lượm" trong tiếng Anh là pick up (động từ), sheaf (danh từ), gather (ngoại động từ).
pick up Động từ
UK/ˈpɪkʌp/US/ˈpɪkʌp/
Nghĩa: nhặt, lượm, lụm
sheaf Danh từ
UK/ʃiːf/US/ʃiːf/
Nghĩa: Bó, lượm, thếp.
- a sheaf of flowersbó hoa
- a sheaf of rice-plantslượm lúa
gather Ngoại động từ
UK/ˈɡæðə/US/ˈɡæðɚ/
Nghĩa: Hái, lượm, thu thập.
- to gather flowershái hoa
- to gather informationlượm tin tức
take up
collection Danh từ
UK/kəˈlɛkʃən/US/kəˈlɛkʃən/
Nghĩa: Sự thu, sự lượm, sự góp nhặt, sự sưu tầm; tập sưu tầm.
- collection of taxessự thu thuế
- a collection of stampstập tem sưu tầm
sheaves Danh từ
Nghĩa: Bó, lượm, thếp.
- a sheaf of flowersbó hoa
- a sheaf of rice-plantslượm lúa
Câu hỏi thường gặp
Lượm tiếng Anh là gì?
"lượm" trong tiếng Anh là pick up (động từ), sheaf (danh từ), gather (ngoại động từ).