Lưu hành tiếng Anh là gì?
"lưu hành" trong tiếng Anh là circulate (ngoại động từ), issue (động từ), rife (tính từ).
circulate Ngoại động từ
UK/ˈsɜː.kjʊˌleɪt/US/ˈsɝ.kjʊˌleɪt/
Nghĩa: Lưu hành, truyền, truyền bá.
- to circulate newstruyền tin
issue Động từ
UK/ˈɪʃuː/US/ˈɪʃ(j)u/
Nghĩa: Đưa ra; phát hành, lưu hành, in ra.
rife Tính từ
UK/ɹaɪf/
Nghĩa: Lan tràn, lưu hành, thịnh hành; hoành hành.
- to be (grow, wax) rifelan tràn, hoành hành (bệnh tật, tin đồn...)
float Nội động từ
UK/fləʊt/US/floʊt/
Nghĩa: Lưu hành, lưu thông; sắp đến hạn trả.
prevail Nội động từ
UK/pɹɪˈveɪl/US/pɹɪˈveɪl/
Nghĩa: Thịnh hành, lưu hành, phổ biến khắp, lan khắp, thường xảy ra nhiều.
- according to the custom that prevailed in those daystheo phong tục thịnh hành thời bấy giờ
currency Danh từ
UK/ˈkʌɹ.ən.si/US/ˈkʌɹ.ən.si/
Nghĩa: Sự lưu hành; thời gian lưu hành ((thường) nói về tiền tệ).
prevalence Danh từ
UK/ˈpɹɛvələns/US/ˈpɹɛvələns/
Nghĩa: Sự thường xảy ra, sự thịnh hành, sự lưu hành, sự phổ biến khắp, sự lan khắp.
rifeness Danh từ
Nghĩa: Sự lan tràn, sự lưu hành, sự thịnh hành, sự hoành hành.
Câu hỏi thường gặp
Lưu hành tiếng Anh là gì?
"lưu hành" trong tiếng Anh là circulate (ngoại động từ), issue (động từ), rife (tính từ).