TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lưu tâm tiếng Anh là gì?

"lưu tâm" trong tiếng Anh là mind (động từ), mindful (tính từ), respect (ngoại động từ).

mind Động từ

UK/maɪnd/US/maɪnd/

Nghĩa: Chú ý, lưu ý, để ý, lưu tâm.

  • mind the step!chú ý, có cái bậc đấy!
  • mind what you are aboutlàm gì thì phải để ý vào đó; làm gì thì phải cẩn thận

Xem đầy đủ từ "mind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mindful Tính từ

UK/ˈmaɪnd.fl̩/US/ˈmaɪnd.fl̩/

Nghĩa: Chú ý, lưu tâm, lo lắng tới, nhớ tới.

Xem đầy đủ từ "mindful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

respect Ngoại động từ

UK/ɹɪˈspɛkt/US/ɹɪˈspɛkt/

Nghĩa: Lưu tâm, chú ý.

  • to do something without respect to the consequenceslàm việc gì mà không chú ý đến hậu quả

Xem đầy đủ từ "respect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attentive Tính từ

UK/əˈtɛntɪv/US/əˈtɛntɪv/

Nghĩa: Chú ý, lưu tâm.

Xem đầy đủ từ "attentive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

look out for

Xem đầy đủ từ "look out for": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take care of

Xem đầy đủ từ "take care of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mindfulness Danh từ

UK/ˈmaɪn(d)fʊlnəs/US/ˈmaɪn(d)fʊlnəs/

Nghĩa: Sự chú ý, sự lưu tâm, sự lo lắng tới, sự nhớ tới.

Xem đầy đủ từ "mindfulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attentiveness Danh từ

US/ə.ˈtɛn.tɪv.nəs/

Nghĩa: Sự chú ý, sự lưu tâm.

Xem đầy đủ từ "attentiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lưu tâm tiếng Anh là gì?

"lưu tâm" trong tiếng Anh là mind (động từ), mindful (tính từ), respect (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.