Lưu tâm tiếng Anh là gì?
"lưu tâm" trong tiếng Anh là mind (động từ), mindful (tính từ), respect (ngoại động từ).
mind Động từ
UK/maɪnd/US/maɪnd/
Nghĩa: Chú ý, lưu ý, để ý, lưu tâm.
- mind the step!chú ý, có cái bậc đấy!
- mind what you are aboutlàm gì thì phải để ý vào đó; làm gì thì phải cẩn thận
mindful Tính từ
UK/ˈmaɪnd.fl̩/US/ˈmaɪnd.fl̩/
Nghĩa: Chú ý, lưu tâm, lo lắng tới, nhớ tới.
respect Ngoại động từ
UK/ɹɪˈspɛkt/US/ɹɪˈspɛkt/
Nghĩa: Lưu tâm, chú ý.
- to do something without respect to the consequenceslàm việc gì mà không chú ý đến hậu quả
attentive Tính từ
UK/əˈtɛntɪv/US/əˈtɛntɪv/
Nghĩa: Chú ý, lưu tâm.
look out for
take care of
mindfulness Danh từ
UK/ˈmaɪn(d)fʊlnəs/US/ˈmaɪn(d)fʊlnəs/
Nghĩa: Sự chú ý, sự lưu tâm, sự lo lắng tới, sự nhớ tới.
attentiveness Danh từ
US/ə.ˈtɛn.tɪv.nəs/
Nghĩa: Sự chú ý, sự lưu tâm.
Câu hỏi thường gặp
Lưu tâm tiếng Anh là gì?
"lưu tâm" trong tiếng Anh là mind (động từ), mindful (tính từ), respect (ngoại động từ).