Lạm phát tiếng Anh là gì?
"lạm phát" trong tiếng Anh là inflation (danh từ), inflationary (tính từ), over-issue (ngoại động từ).
inflation Danh từ
UK/ɪnˈfleɪ.ʃn̩/US/ɪnˈfleɪ.ʃən/ giọng máy
Nghĩa: (sự) tăng giá, lạm phát
inflationary Tính từ
Nghĩa: Lạm phát; gây lạm phát.
over-issue Ngoại động từ
US/ˈoʊ.vɜː.ˈɪ.ˌʃuː/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lạm phát (chứng khoán...).
inflate Ngoại động từ
UK/ɪnˈfleɪt/US/ɪnˈfleɪt/ giọng người thật
Nghĩa: Lạm phát (tiền); gây lạm phát.
stagflation Danh từ
UK/ˌstæɡˈfleɪʃn̩/US/ˌstæɡˈfleɪʃ(ə)n/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự lạm phát; tình trạng lạm phát đình đốn (tình trạng lạm phát tiền tệ mà không có tăng nhu cầu và công ăn việc làm một cách tương ứng trong kinh doanh).
inflated Tính từ
UK/ɪnˈfleɪtɪd/US/ɪnˈfleɪtɪd/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lạm phát.
Câu hỏi thường gặp
Lạm phát tiếng Anh là gì?
"lạm phát" trong tiếng Anh là inflation (danh từ), inflationary (tính từ), over-issue (ngoại động từ).