TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lẫn nhau tiếng Anh là gì?

"lẫn nhau" trong tiếng Anh là mutual (tính từ), reciprocal (tính từ), each other (đại từ).

mutual Tính từ

UK/ˈmjuːt͡ʃuəl/

Nghĩa: Lẫn nhau, qua lại.

  • mutual affectiontình yêu mến lẫn nhau
  • mutual wellwishersnhững người có thiện chí với nhau

Xem đầy đủ từ "mutual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reciprocal Tính từ

UK/ɹɪˈsɪpɹək(ə)l/US/ɹɪˈsɪpɹək(ə)l/

Nghĩa: Lẫn nhau, qua lại; có đi có lại, cả đôi bên.

  • reciprocal lovetình yêu thương lẫn nhau
  • reciprocal protectionsự bảo vệ lẫn nhau

Xem đầy đủ từ "reciprocal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

each other Đại từ

UK/iːˈt͡ʃʌð.ə/US/iˈt͡ʃʌð.ɚ/

Nghĩa: Nhau, lẫn nhau.

  • They threatened and denounced each other.Họ uy hiếp và sỉ nhục lẫn nhau.
  • to love each otheryêu nhau

Xem đầy đủ từ "each other": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mutually Phó từ

UK/ˈmjuːtʃʊəli/US/ˈmjut͡ʃuəli/

Nghĩa: Lẫn nhau, qua lại.

Xem đầy đủ từ "mutually": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

one-another Phó từ

US/ˈwən.ə.ˈnə.ðɜː/

Nghĩa: Lẫn nhau.

Xem đầy đủ từ "one-another": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reciprocally Phó từ

US/rɪ.ˈsɪ.prə.kəl.li/

Nghĩa: Lẫn nhau, qua lại, tương hỗ; có đi có lại, cả đôi bên.

Xem đầy đủ từ "reciprocally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

back and forth

UK/ˈbæ.kənˌfɔːθ/US/ˈbæ.kənˌfɔːθ/

Xem đầy đủ từ "back and forth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lẫn nhau tiếng Anh là gì?

"lẫn nhau" trong tiếng Anh là mutual (tính từ), reciprocal (tính từ), each other (đại từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.