Lập pháp tiếng Anh là gì?
"lập pháp" trong tiếng Anh là legislative (tính từ), legislate (nội động từ), legislation (danh từ).
legislative Tính từ
UK/ˈlɛd͡ʒ.ɪ.slə.tɪv/US/ˈlɛd͡ʒ.ɪˌsleɪ.tɪv/
Nghĩa: Làm luật, lập pháp.
- a legislative bodyhội đồng lập pháp
- legislative powerquyền lập pháp
legislate Nội động từ
UK/ˈlɛd͡ʒɪsˌleɪt/US/ˈlɛd͡ʒɪsˌleɪt/
Nghĩa: Làm luật, lập pháp.
legislation Danh từ
US/ˌlɛd͡ʒɪˈsleɪʃən/
Nghĩa: lập pháp
lawmaker Danh từ
US/ˈlɔ.ˌmeɪ.kɜː/
Nghĩa: Người lập pháp, người làm luật.
legislator Danh từ
UK/ˈlɛd͡ʒɪˌsleɪtə/US/ˈlɛd͡ʒɪˌsleɪtɚ/
Nghĩa: Người làm luật, người lập pháp; thành viên có quan lập pháp.
lawgiver Danh từ
UK/ˈlɔːˌɡɪv.ə/US/ˈlɔˌɡɪv.ɚ/
Nghĩa: Người lập pháp, người làm luật.
lawmaking Danh từ
Nghĩa: Sự lập pháp.
Câu hỏi thường gặp
Lập pháp tiếng Anh là gì?
"lập pháp" trong tiếng Anh là legislative (tính từ), legislate (nội động từ), legislation (danh từ).