TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lối vào tiếng Anh là gì?

"lối vào" trong tiếng Anh là access (danh từ), entrance (danh từ), adit (danh từ).

access Danh từ

UK/ˈæksɛs/US/ˈækˌsɛs/

Nghĩa: Lối vào, cửa vào, đường vào.

Xem đầy đủ từ "access": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entrance Danh từ

UK/ˈɛn.tɹəns/US/ˈɛn.tɹəns/

Nghĩa: lối vào

  • Where's the entrance?Lối vào ở đâu thế?

Xem đầy đủ từ "entrance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adit Danh từ

UK/ˈæ.dɪt/US/ˈæ.dɪt/

Nghĩa: Đường vào, lối vào.

Xem đầy đủ từ "adit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

front-end Danh từ

US/ˈfrənt.ˈɛnd/

Nghĩa: Phần đầu; lối vào; ngoại vi.

Xem đầy đủ từ "front-end": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

approach Danh từ

UK/əˈpɹəʊt͡ʃ/US/əˈpɹoʊt͡ʃ/

Nghĩa: Đường đi đến, lối vào.

  • the approach to a citylối vào thành phố

Xem đầy đủ từ "approach": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inlet Danh từ

UK/ˈɪnlət/US/ˈɪnlət/

Nghĩa: Lối vào.

Xem đầy đủ từ "inlet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ingress Danh từ

UK/ˈɪŋɡɹɛs/US/ˈɪŋɡɹɛs/

Nghĩa: Lối vào.

Xem đầy đủ từ "ingress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lối vào tiếng Anh là gì?

"lối vào" trong tiếng Anh là access (danh từ), entrance (danh từ), adit (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.