TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lờ tiếng Anh là gì?

"lờ" trong tiếng Anh là ignore (động từ), el (danh từ), ell (danh từ).

ignore Động từ

UK/ɪɡˈnɔː/US/ɪɡˈnoɹ/

Nghĩa: lơ, lờ, bơ

Xem đầy đủ từ "ignore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

el Danh từ

UK/ˈɛl/US/ˈɛl/

Nghĩa: E-lờ, lờ.

Xem đầy đủ từ "el": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ell Danh từ

UK/ˈɛl/US/ˈɛl/

Nghĩa: Lờ, en-lờ, e-lờ (chữ L).

Xem đầy đủ từ "ell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

buck Danh từ

UK/ˈbʌk/US/ˈbʌk/

Nghĩa: Cái lờ (bắt lươn).

Xem đầy đủ từ "buck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coop Danh từ

UK/kuːp/US/kup/

Nghĩa: Cái đó, cái lờ (bắt cá).

Xem đầy đủ từ "coop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cruive Danh từ

UK/kɹuːv/US/kɹuːv/

Nghĩa: Cái đó, cái lờ (đánh cá).

Xem đầy đủ từ "cruive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fish-pot Danh từ

US/ˈfɪʃ.ˈpɑːt/

Nghĩa: Cái đó, cái lờ.

Xem đầy đủ từ "fish-pot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lờ tiếng Anh là gì?

"lờ" trong tiếng Anh là ignore (động từ), el (danh từ), ell (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.