Lờ đi tiếng Anh là gì?
"lờ đi" trong tiếng Anh là ignore (ngoại động từ), eliminate (ngoại động từ), dissemble (ngoại động từ).
ignore Ngoại động từ
UK/ɪɡˈnɔː/US/ɪɡˈnoɹ/
Nghĩa: Lờ đi, phớt đi, làm ra vẻ không biết đến; kệ, bỏ qua.
- to ignore someonelờ ai đi
eliminate Ngoại động từ
UK/ɪˈlɪm.ɪ.neɪt/US/ɪˈlɪm.ɪ.neɪt/
Nghĩa: Lờ đi (một phần của vấn đề).
dissemble Ngoại động từ
UK/dɪˈsɛmbəl/US/dɪˈsɛmbəl/
Nghĩa: Làm như không biết, làm như không thấy, lờ đi (một câu chửi...).
connive Tính từ
UK/kəˈnaɪv/US/kəˈnaɪv/
Nghĩa: Nhắm mắt làm ngơ, lờ đi; bao che ngầm.
- to connive at an abusenhắm mắt làm ngơ trước một sự lạm dụng
pass by Cụm động từ
UK/pɑːs ˈbaɪ/US/pæs ˈbaɪ/
Nghĩa: Bỏ qua, lờ đi, nhắm mắt bỏ qua, làm ngơ.
elimination Danh từ
UK/ɪlɪmɪˈneɪʃ(ə)n/US/ɪlɪmɪˈneɪʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự lờ đi.
ignorer Danh từ
US/ɪɡ.ˈnɔ.rɜː/
Nghĩa: Người lờ đi, người phớt đi, người làm ra vẻ không biết đến.
connivance Danh từ
UK/kəˈnaɪvəns/US/kəˈnaɪvəns/
Nghĩa: Sự nhắm mắt làm ngơ, sự lờ đi; sự bao che ngầm.
- it was done with his connivanceviệc đó làm được là do có sự che ngầm của hắn
Câu hỏi thường gặp
Lờ đi tiếng Anh là gì?
"lờ đi" trong tiếng Anh là ignore (ngoại động từ), eliminate (ngoại động từ), dissemble (ngoại động từ).