TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lời chế giễu tiếng Anh là gì?

"lời chế giễu" trong tiếng Anh là taunt (danh từ), scoff (danh từ), jest (danh từ).

taunt Danh từ

UK/tɔːnt/US/tɔnt/

Nghĩa: lời chế giễu

Xem đầy đủ từ "taunt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scoff Danh từ

UK/skɒf/US/skɔːf/

Nghĩa: Lời chế giễu, lời đùa cợt.

Xem đầy đủ từ "scoff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jest Danh từ

UK/d͡ʒɛst/US/d͡ʒɛst/

Nghĩa: Lời chế nhạo, lời chế giễu, lời giễu cợt.

  • to make a jest ofgiễu cợt, chế nhạo

Xem đầy đủ từ "jest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

persiflage Danh từ

UK/ˈpɜː.sɪ.flɑːʒ/US/ˈpɝː.sɪ.flɑːʒ/

Nghĩa: Lời chế giễu; lời văn châm biếm, lời văn chế giễu.

Xem đầy đủ từ "persiflage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chaff Danh từ

UK/t͡ʃæf/US/t͡ʃæf/

Nghĩa: Lời nói đùa, lời nói giỡn, lời bỡn cợt, lời chế giễu, lời giễu cợt.

Xem đầy đủ từ "chaff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flout Danh từ

UK/flaʊt/US/flaʊt/

Nghĩa: Sự chế giễu; lời chế giễu, lời chê bai.

Xem đầy đủ từ "flout": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

raillery Danh từ

UK/ˈɹeɪləɹi/US/ˈɹeɪləɹi/

Nghĩa: Lời chế giễu, lời giễu cợt.

Xem đầy đủ từ "raillery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lời chế giễu tiếng Anh là gì?

"lời chế giễu" trong tiếng Anh là taunt (danh từ), scoff (danh từ), jest (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.