TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lứa tiếng Anh là gì?

"lứa" trong tiếng Anh là brood (danh từ), farrow (danh từ), class.

brood Danh từ

UK/bɹuːd/US/bɹud/

Nghĩa: Lứa, ổ (gà con, chim con...).

  • a brood of chickenmột lứa gà con

Xem đầy đủ từ "brood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

farrow Danh từ

UK/ˈfæɹəʊ/US/ˈfæɹoʊ/

Nghĩa: Lứa (lợn).

  • 10 at one farrowmột lứa lợn 10 con

Xem đầy đủ từ "farrow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

class

UK/klɑːs/US/klæs/

Xem đầy đủ từ "class": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

generation

UK/ˌd͡ʒɛnəˈɹeɪʃən/US/ˌd͡ʒɛnəˈɹeɪʃən/

Xem đầy đủ từ "generation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rank

US/ˈɹeɪ̯ŋk/

Xem đầy đủ từ "rank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

litter

US/ˈlɪt.ɚ/

Xem đầy đủ từ "litter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

univoltine Tính từ

Nghĩa: Một lứa, một vụ, một thế hệ.

Xem đầy đủ từ "univoltine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lứa tiếng Anh là gì?

"lứa" trong tiếng Anh là brood (danh từ), farrow (danh từ), class.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.