Liên quan tiếng Anh là gì?
"liên quan" trong tiếng Anh là concern (ngoại động từ), relational (tính từ), association.
concern Ngoại động từ
UK/kənˈsɜːn/US/kənˈsɝn/
Nghĩa: Liên quan, dính líu tới; nhúng vào.
- Why did you interfere in an affair that did not concern you at all?Sao bạn lại xen vào một vấn đề không liên quan gì đến bạn hết vậy?
- This really doesn't concern you.Chuyện này thực sự không liên quan đến bạn.
relational Tính từ
Nghĩa: Liên quan; liên hệ.
association
UK/əˌsəʊʃiˈeɪʃn̩/US/əˌsoʊʃiˈeɪʃən/
connection Danh từ
UK/kəˈnɛkʃ(ə)n/US/kəˈnɛkʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự liên quan, sự liên lạc, mối quan hệ; sự chấp nối, sự kết nối.
- to have a connection withcó quan hệ với
- internet connectionkết nối internet
connexion Danh từ
UK/kəˈnɛkʃən/US/kəˈnɛkʃən/
Nghĩa: Sự liên quan, sự liên lạc, mối quan hệ; sự chấp nối.
- to have a connection withcó quan hệ với
reference Danh từ
UK/ˈɹɛf.(ə.)ɹəns/US/ˈɹɛf.(ə.)ɹəns/
Nghĩa: Sự liên quan, sự quan hệ, sự dính dáng tới.
- in (with) reference tovề (vấn đề gì...); có liên quan tới
- without reference tokhông có liên quan gì đến; không kể gì
connectedness Danh từ
US/kə.ˈnɛk.təd.nəs/
Nghĩa: Sự liên hệ, sự liên quan, sự quan hệ.
immixture Danh từ
Nghĩa: Sự liên quan, sự liên luỵ, sự dính líu (vào việc gì).
associated Động từ
UK/əˈsəʊʃieɪtɪd/US/əˈsoʊʃieɪtɪd/
Nghĩa: Liên quan
bearing Danh từ
UK/ˈbɛə̯ɹɪŋ/US/ˈbɛɹɪŋ/
Nghĩa: Sự liên quan, mối quan hệ.
- this remark has no bearing on the questionlời nhận xét ấy không có liên quan gì tới vấn đề
Câu hỏi thường gặp
Liên quan tiếng Anh là gì?
"liên quan" trong tiếng Anh là concern (ngoại động từ), relational (tính từ), association.