TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Loài người tiếng Anh là gì?

"loài người" trong tiếng Anh là mankind (danh từ), humanity (danh từ), man (danh từ).

mankind Danh từ

UK/mænˈkaɪnd/US/mænˈkaɪnd/

Nghĩa: Loài người, nhân loại.

  • If mankind doesn't take care of the environment, the environment may eliminate mankind.Nếu loài người không quan tâm chăm sóc môi trường, môi trường sẽ hủy diệt loài người.
  • I fear for the future of mankind.Tôi lo lắng cho tương lai của loài người.

Xem đầy đủ từ "mankind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

humanity Danh từ

US/hjuˈmænɪti/

Nghĩa: Loài người, nhân loại.

  • I hate humanity.Tôi ghét loài người.
  • The antinatalists are right, humanity really deserves to die out.Những người phản sinh đã đúng, loài người xứng đáng bị tuyệt diệt.

Xem đầy đủ từ "humanity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

man Danh từ

UK/ˈmæn/US/ˈmæn/

Nghĩa: Người, con người; loài người.

Xem đầy đủ từ "man": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

human Tính từ

UK/ˈhjuː.mən/US/ˈhjuː.mən/

Nghĩa: Con người, (thuộc) loài người.

  • human beingcon người
  • human naturebản tính con người, nhân tính

Xem đầy đủ từ "human": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

humankind Danh từ

UK/ˌhjuːmənˈkaɪnd/US/ˌhjuːmənˈkaɪnd/

Nghĩa: Loài người, nhân loại.

Xem đầy đủ từ "humankind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flesh and blood Danh từ

Nghĩa: Cơ thể bằng da bằng thịt; loài người.

Xem đầy đủ từ "flesh and blood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mortality Danh từ

US/mɔɹˈtælɪti/

Nghĩa: Loài người.

Xem đầy đủ từ "mortality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Loài người tiếng Anh là gì?

"loài người" trong tiếng Anh là mankind (danh từ), humanity (danh từ), man (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.