TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lo nghĩ tiếng Anh là gì?

"lo nghĩ" trong tiếng Anh là worry (nội động từ), trouble (nội động từ), worried (tính từ).

worry Nội động từ

UK/ˈwʌɹ.i/US/ˈwʌɹ.i/

Nghĩa: Lo, lo nghĩ.

  • don't worryđừng lo
  • to worry about little thingslo vì những việc linh tinh

Xem đầy đủ từ "worry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trouble Nội động từ

UK/ˈt͡ʃɹʌbəl/US/ˈt͡ʃɹʌbəl/

Nghĩa: Lo nghĩ, lo lắng, băn khoăn, bận tâm.

  • don't trouble about međừng lo lắng gì về tôi cả
  • oh, don't trouble, thanksthôi khỏi phiền, xin cảm ơn anh; xin anh đừng bận tâm

Xem đầy đủ từ "trouble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

worried Tính từ

UK/ˈwʌɹid/US/ˈwʌɹid/

Nghĩa: Bồn chồn, lo nghĩ, cảm thấy lo lắng, tỏ ra lo lắng.

Xem đầy đủ từ "worried": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

worriedly Phó từ

Nghĩa: Bồn chồn, lo nghĩ, cảm thấy lo lắng, tỏ ra lo lắng.

Xem đầy đủ từ "worriedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

think Động từ

UK/ˈθɪŋk/US/ˈθɪŋk/

Nghĩa: Luôn luôn nghĩ, lo nghĩ, lo lắng.

  • to think oneself sillynghĩ lắm đâm ra quẫn trí ngớ ngẩn

Xem đầy đủ từ "think": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

worriment Danh từ

US/ˈwɜː.i.mənt/

Nghĩa: Điều lo nghĩ.

Xem đầy đủ từ "worriment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lo nghĩ tiếng Anh là gì?

"lo nghĩ" trong tiếng Anh là worry (nội động từ), trouble (nội động từ), worried (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.