Lo nghĩ tiếng Anh là gì?
"lo nghĩ" trong tiếng Anh là worry (nội động từ), trouble (nội động từ), worried (tính từ).
worry Nội động từ
UK/ˈwʌɹ.i/US/ˈwʌɹ.i/
Nghĩa: Lo, lo nghĩ.
- don't worryđừng lo
- to worry about little thingslo vì những việc linh tinh
trouble Nội động từ
UK/ˈt͡ʃɹʌbəl/US/ˈt͡ʃɹʌbəl/
Nghĩa: Lo nghĩ, lo lắng, băn khoăn, bận tâm.
- don't trouble about međừng lo lắng gì về tôi cả
- oh, don't trouble, thanksthôi khỏi phiền, xin cảm ơn anh; xin anh đừng bận tâm
worried Tính từ
UK/ˈwʌɹid/US/ˈwʌɹid/
Nghĩa: Bồn chồn, lo nghĩ, cảm thấy lo lắng, tỏ ra lo lắng.
worriedly Phó từ
Nghĩa: Bồn chồn, lo nghĩ, cảm thấy lo lắng, tỏ ra lo lắng.
think Động từ
UK/ˈθɪŋk/US/ˈθɪŋk/
Nghĩa: Luôn luôn nghĩ, lo nghĩ, lo lắng.
- to think oneself sillynghĩ lắm đâm ra quẫn trí ngớ ngẩn
worriment Danh từ
US/ˈwɜː.i.mənt/
Nghĩa: Điều lo nghĩ.
Câu hỏi thường gặp
Lo nghĩ tiếng Anh là gì?
"lo nghĩ" trong tiếng Anh là worry (nội động từ), trouble (nội động từ), worried (tính từ).