Luật tiếng Anh là gì?
"luật" trong tiếng Anh là law (danh từ), code (danh từ), legal (tính từ).
law Danh từ
UK/lɔː/US/lɔ/ giọng người thật
Nghĩa: Luật; quy luật, định luật; điều lệ, phép tắc.
- Tom made up his mind to go to law school.Tom đã quyết định là sẽ đi học một trường luật.
- He broke the law.Anh ấy đã vi phạm pháp luật.
code Danh từ
UK/kəʊd/US/koʊd/ giọng máy
Nghĩa: Bộ luật, luật.
- labour codeluật lao động
- code of honourluân thường đạo lý
legal Tính từ
UK/ˈliː.ɡəl/US/ˈli.ɡəl/ giọng người thật
Nghĩa: luật
- Lawyers will urge the parents to take further legal action.Các luật sư hối thúc những ông ba bà mẹ thực hiện mạnh mẽ hơn những hành động hợp pháp.
statutory Tính từ
UK/ˈstætjʊt(ə)ɹɪ/US/ˈstæt͡ʃəˌtɔɹi/ giọng người thật
Nghĩa: Luật; do luật pháp quy định.
- statutory provisionsnhững điều khoản do luật pháp quy định
statutable Tính từ
US/ˈstæ.tʃə.tə.bəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Luật; do luật pháp quy định.
- statutory provisionsnhững điều khoản do luật pháp quy định
statutorily Phó từ
US/ˈstæ.tʃə.ˌtɔr.i.li/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Luật; do luật pháp quy định, được ấn định theo luật, được làm theo luật, được yêu cầu theo luật.
prescript Danh từ
UK/ˈpɹiːskɹɪpt/US/ˈpɹiːskɹɪpt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mệnh lệnh, sắc lệnh, luật.
illegal Tính từ
UK/ɪˈliːɡəl/US/ɪˈli.ɡəl/ giọng máy
Nghĩa: Không hợp pháp, bất hợp pháp, trái luật.
- an illegal marriagemột đám cưới không hợp pháp
- illegal immigrationnhập cư bất hợp pháp
foul Phó từ
UK/faʊl/US/faʊl/ giọng người thật
Nghĩa: Trái luật, gian trá, gian lận.
- to hit foulđánh một cú trái luật
- to play somebody foulchơi xỏ ai; gian trá đối với ai
wrongful Tính từ
UK/ˈɹɒŋfəl/US/ˈɹɒŋfəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trái luật, phi pháp.
wrongfully Tính từ
UK/ˈɹɒŋfəli/US/ˈɹɒŋfəli/ giọng người thật
Nghĩa: Trái luật, phi pháp, bất hợp pháp, không đúng đắn.
Câu hỏi thường gặp
Luật tiếng Anh là gì?
"luật" trong tiếng Anh là law (danh từ), code (danh từ), legal (tính từ).