Mãi mãi tiếng Anh là gì?
"mãi mãi" trong tiếng Anh là forever (phó từ), always (phó từ), everlasting (tính từ).
forever Phó từ
UK/fəˈɹɛvə(ɹ)/US/fəˈɹɛvɚ/
Nghĩa: Mãi mãi, vĩnh viễn.
- I wanna love you forever!Anh muốn yêu em mãi mãi!
- I want to live forever.Tôi muốn sống mãi mãi.
always Phó từ
UK/ˈɔːl.weɪz/US/ˈɔl.weɪz/
Nghĩa: Luôn luôn, lúc nào cũng, bao giờ cũng, mãi mãi, hoài.
everlasting Tính từ
UK/ˌɛvəˈlɑːstɪŋ/US/ˌɛvəɹˈlæstɪŋ/
Nghĩa: Vĩnh viễn, mãi mãi, đời đời, bất diệt.
evermore Phó từ
UK/ˌɛvəˈmɔː/US/ˌɛvɚˈmoɹ/
Nghĩa: Mãi mãi, đời đời.
for a full due Cụm từ
Nghĩa: (Hàng hải) Mãi mãi, hoàn toàn.
for ever and ever Phó từ
Nghĩa: Mãi mãi.
for good Cụm giới từ
UK/fə ˈɡʊd/US/fəɹ ˈɡʊd/
Nghĩa: Mãi mãi, vĩnh viễn.
for good and all Phó từ
Nghĩa: Mãi mãi, vĩnh viễn.
- to stay here for good [and all]ở lại đây mãi mãi
- to be gone for goodđi mãi mãi không bao giờ trở lại
once and for all Phó từ
Nghĩa: Mãi mãi, vĩnh viễn.
till hell freezes over Thành ngữ
Nghĩa: Mãi mãi.
Xem đầy đủ từ "till hell freezes over": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
till the cow comes home Cụm từ
Nghĩa: Mãi mãi, lâu dài, vô tận.
- I'll be with you till the cow comes hometôi sẽ ở lại với anh mãi mãi
Xem đầy đủ từ "till the cow comes home": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
until one is blue in the face Phó từ
Nghĩa: Mãi mãi, lâu đến vô vọng.
Xem đầy đủ từ "until one is blue in the face": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
agelong Tính từ
US/ˈeɪdʒ.ˌlɔŋ/
Nghĩa: Lâu hàng đời, đời đời, mãi mãi, vĩnh viễn.
for keeps Cụm giới từ
Nghĩa: (Thông tục) Thường xuyên; mãi mãi, vĩnh viễn.
sempiternal Tính từ
UK/ˌsɛm.pɪˈtɜː.nəl/US/ˌsɛm.pɪˈtɝ.nəl/
Nghĩa: (từ hiếm, nghĩa hiếm) vĩnh viễn, vĩnh cửu, bất diệt, mãi mãi, đời đời.
the end of the chapter Cụm từ
Nghĩa: Đến cùng; mãi mãi.
Xem đầy đủ từ "the end of the chapter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
ever Phó từ
UK/ˈɛvə(ɹ)/US/ˈɛvə(ɹ)/
Nghĩa: Luôn luôn, mãi mãi.
- to live for eversống mãi
ageless Tính từ
US/ˈeɪdʒ.ləs/
Nghĩa: Mãi mãi, đời đời, vĩnh viễn.
timelessly Phó từ
US/ˈtɑɪm.ləs.li/
Nghĩa: Vô tận, mãi mãi.
Câu hỏi thường gặp
Mãi mãi tiếng Anh là gì?
"mãi mãi" trong tiếng Anh là forever (phó từ), always (phó từ), everlasting (tính từ).