Mét tiếng Anh là gì?
"mét" trong tiếng Anh là metre (danh từ), metric (tính từ), meter (danh từ).
metre Danh từ
UK/ˈmiːtə/US/ˈmiːtəɹ/ giọng người thật
Nghĩa: mét, thước, thước tây
- The coffee shop is about 600 metres from here.Quán cà phê cách đây khoảng 600 mét.
- It’s about 500 metres from here.Nó cách đây khoảng 500 mét.
metric Tính từ
UK/ˈmɛt.ɹɪk/US/ˈmɛt.ɹɪk/ giọng máy
Nghĩa: Mét, (thuộc) hệ mét.
- the metric systemhệ thống mét
meter Danh từ
UK/ˈmiːtə/US/-mɪ.təɹ/ giọng người thật
Nghĩa: Cái đo; cái đòng hồ đo; người đo ((thường) trong từ ghép); mét
- The water is around two meters deep.Chỗ nước này sâu hai mét.
- In a meter, there are a hundred centimeters.Một mét bằng một trăm xăng-ti-mét.
pale
UK/peɪl/US/peɪl/ giọng người thật
- Tom turned pale.Mặt Tom tái mét lại.
wan
UK/wɒn/US/wɑn/ giọng máy
pallid
UK/ˈpælɪd/US/ˈpælɪd/ giọng người thật
Câu hỏi thường gặp
Mét tiếng Anh là gì?
"mét" trong tiếng Anh là metre (danh từ), metric (tính từ), meter (danh từ).