Mê ly tiếng Anh là gì?
"mê ly" trong tiếng Anh là ecstatically (phó từ), rapturously (phó từ), rapt (tính từ).
ecstatically Phó từ
US/ɛk.ˈstæ.tɪ.kəl.li/ giọng máy
Nghĩa: Đê mê, ngây ngất, mê ly.
rapturously Phó từ
Nghĩa: Sung sướng vô ngần, mê ly.
rapt Tính từ
UK/ˈɹæpt/US/ˈɹæpt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sung sướng vô ngần, mê ly.
raptly Phó từ
US/ˈræpt.li/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sung sướng vô ngần, mê ly.
wrapt Tính từ
Nghĩa: Sung sướng vô ngần, mê ly.
orphean Tính từ
Nghĩa: Mê ly, du dương (như nhạc của Oócphê).
raptured Tính từ
US/ˈræp.tʃɜːd/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sung sướng như lên tiên, mê ly.
Câu hỏi thường gặp
Mê ly tiếng Anh là gì?
"mê ly" trong tiếng Anh là ecstatically (phó từ), rapturously (phó từ), rapt (tính từ).