Mô tiếng Anh là gì?
"mô" trong tiếng Anh là mound (danh từ), tissue (danh từ), not.
mound Danh từ
UK/maʊnd/US/maʊnd/
Nghĩa: Ụ (đất, đá), mô (đất, đá).
tissue Danh từ
UK/ˈtɪs.juː/US/ˈtɪʃ.(j)u/
Nghĩa: Mô.
- nervous tissuemô thần kinh
not
UK/nɒt/US/nɑt/
which
UK/wɪt͡ʃ/US/wɪt͡ʃ/
no
UK/nəʊ/US/noʊ/
where
UK/ˈwɛə/US/ˈwɛɚ/
Câu hỏi thường gặp
Mô tiếng Anh là gì?
"mô" trong tiếng Anh là mound (danh từ), tissue (danh từ), not.