TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mô tiếng Anh là gì?

"mô" trong tiếng Anh là mound (danh từ), tissue (danh từ), not.

mound Danh từ

UK/maʊnd/US/maʊnd/

Nghĩa: Ụ (đất, đá), mô (đất, đá).

Xem đầy đủ từ "mound": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tissue Danh từ

UK/ˈtɪs.juː/US/ˈtɪʃ.(j)u/

Nghĩa: Mô.

  • nervous tissuemô thần kinh

Xem đầy đủ từ "tissue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

not

UK/nɒt/US/nɑt/

Xem đầy đủ từ "not": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

which

UK/wɪt͡ʃ/US/wɪt͡ʃ/

Xem đầy đủ từ "which": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

no

UK/nəʊ/US/noʊ/

Xem đầy đủ từ "no": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

where

UK/ˈwɛə/US/ˈwɛɚ/

Xem đầy đủ từ "where": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mô tiếng Anh là gì?

"mô" trong tiếng Anh là mound (danh từ), tissue (danh từ), not.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.