TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

not

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/nɒt/ US/nɑt/ giọng máy của trình duyệt

not nghĩa là không, chẳng.

Nghĩa của not

Phó từ

  1. Không.
    • I did not say sotôi không hề nói như vậy
    • not without reasonkhông phải là không có lý

Dạng từ của not

Số nhiềunots

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với not

Đồng nghĩa

Họ từ của not

Cụm từ, thành ngữ với not

  • as likely as not — Hẳn là, chắc là.
  • not less than — Ít nhất cũng bằng.
  • not more than — Nhiều nhất cũng chỉ bằng.
  • not once nor twice — Không phải một hai lần; nhiều lần rồi, luôn luôn.
  • not that — Không phải rằng (là).
  • Not for the world! — Không đời nào! không khi nào!
  • not a bit — Không một tí nào.
  • not a chance — Không đời nào.
  • not a mite — (Thông tục) Không một chút nào.
  • not a patch on — (Thông tục) Không mùi gì khi đem so sánh với, không thấm gót khi đem so sánh với.
  • not a pennyworth — Không một chút nào, không một tí nào.
  • not a snap — Không một chút nào, không một tí nào.
  • not always — Đôi khi, đôi lúc, thỉnh thoảng.
  • not an earthly — (Từ lóng) Đừng hòng thành công.
  • not any more — Không nữa, không còn nữa.
  • not at all — Không đâu, không chút nào.
  • not bad — Chỉ cái gì đó không quá tệ
  • not by a jugful — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Không khi nào, không đời nào.
  • not dry behind the ears — (Mỹ, thông tục) Non nớt, chưa ráo máu đầu.
  • not even a dog's chance — Không có chút may mắn nào.
  • not for toffee — (Thông tục) Không một tí nào, hoàn toàn không.
  • not give a rat’s tail — Chẳng cần quan tâm (đến), không cần biết (về, rằng).
  • not half — (Thông tục) Không một chút nào.
  • not hay — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) một số tiền không phải là ít, một số tiền kha khá.
  • not in the least — Không một chút nào, không một tí nào.
  • not only … but also — Không chỉ ... mà còn, không những ... mà còn.
  • not quite in place — Không đúng chỗ, không thích hợp.
  • not right in one's head — Gàn gàn, hâm hâm.
  • not so duty — (Từ lóng) Kha khá, tàm tạm, không đến nỗi tồi.
  • not so much as — Ngay cả đến... cũng không.
  • not that I know of — Theo tôi biết thì không.
  • not to care a hang — (Thông tục) Bất chấp, cóc cần.
  • not to care a jack-straw — Cóc cần; không mảy may bận tâm gì đến.
  • not to care if — (Thông tục) Không phản đối gì; không đòi hỏi gì hơn.
  • not to mince matters — Nói thẳng, nói chẻ hoe.

Câu ví dụ với not

  • Except that here, it's not so simple. Nhưng ở đây, không dễ dàng như vậy đâu.
  • Life is not long, it is wide! Cuộc đời không dài nhưng rộng!
  • You had better not drive a car. Bạn tốt nhất là đừng lái ô tô.
  • You did not come to school yesterday. Hôm qua bạn không đi học.
  • You are always hearing but not listening. Cậu có vẻ chăm chú nhưng không thực sự nghe.
  • To make mistakes is not always wrong. Gây ra lỗi lầm không phải lúc nào cũng là điều sa trái.
  • Stock investments do not always yield profit. Việc đầu tư chứng khoán không phải lúc nào cũng đem lại lợi nhuận.
  • You should not adulterate wine with water. Bạn không được trộn nước với rượu nho.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

not nghĩa là gì?

not (phó từ) nghĩa là không, chẳng.

not phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của not: giọng Anh (UK) /nɒt/, giọng Mỹ (US) /nɑt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.