Mông tiếng Anh là gì?
"mông" trong tiếng Anh là buttock (danh từ), butt (danh từ), Mongolia.
buttock Danh từ
UK/ˈbʌtək/US/ˈbʌtək/
Nghĩa: mông
butt Danh từ
UK/bʌt/US/bʌt/
Nghĩa: mông, đít
Mongolia
UK/mɒŋˈɡəʊli.ə/US/mɑŋˈɡoʊli.ə/
prat Danh từ
UK/pɹat/
Nghĩa: Mông, đít.
croup Danh từ
UK/kɹuːp/US/kɹuːp/
Nghĩa: Mông (ngựa).
croupe Danh từ
UK/kɹuːp/US/kɹuːp/
Nghĩa: Mông (ngựa).
crupper Danh từ
UK/ˈkɹʌpə/US/ˈkɹʌpɚ/
Nghĩa: Mông (ngựa).
gyatt Danh từ
UK/ɡjæt/US/ɡjæt/
Nghĩa: Cái mông.
Câu hỏi thường gặp
Mông tiếng Anh là gì?
"mông" trong tiếng Anh là buttock (danh từ), butt (danh từ), Mongolia.