TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

buttock

UK/ˈbʌtək/ US/ˈbʌtək/ giọng máy của trình duyệt

buttock nghĩa là mông đít, mông.

Nghĩa của buttock

Danh từ

  1. Số nhiều Mông đít.
  2. Thể dục, thể thao Miếng vật ôm ngang hông.

Ngoại động từ

  1. Thể dục, thể thao Ôm ngang hông mà vật xuống.

Dạng từ của buttock

Số nhiềubuttocks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với buttock

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

buttock nghĩa là gì?

buttock (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là mông đít, mông.

buttock phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của buttock: giọng Anh (UK) /ˈbʌtək/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌtək/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.