buttock
UK/ˈbʌtək/
US/ˈbʌtək/
giọng máy của trình duyệt
buttock nghĩa là mông đít, mông.
Nghĩa của buttock
Danh từ
- Số nhiều Mông đít.
- Thể dục, thể thao Miếng vật ôm ngang hông.
Ngoại động từ
- Thể dục, thể thao Ôm ngang hông mà vật xuống.
Dạng từ của buttock
| Số nhiều | buttocks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với buttock
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
buttock nghĩa là gì?
buttock (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là mông đít, mông.
buttock phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của buttock: giọng Anh (UK) /ˈbʌtək/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌtək/.