Mùa xuân tiếng Anh là gì?
"mùa xuân" trong tiếng Anh là spring (danh từ), springtime (danh từ), springtide (danh từ).
spring Danh từ
UK/ˈspɹɪŋ/US/ˈspɹɪŋ/
Nghĩa: mùa xuân, xuân
- The weather is warm in spring.Thời tiết ấm áp vào mùa xuân.
- There are many flowers in spring.Có nhiều hoa vào mùa xuân.
springtime Danh từ
US/ˈsprɪŋ.ˌtɑɪm/
Nghĩa: Mùa xuân.
springtide Danh từ
Nghĩa: Mùa xuân.
vernal Tính từ
UK/ˈvɜːn(ə)l/US/ˈvɝnəl/
Nghĩa: Mùa xuân; đến về mùa xuân, xảy ra về mùa xuân, xuân.
- vernal flowershoa xuân
- vernal conjunctivitisviêm màng kết (mắt) mùa xuân
grass Danh từ
UK/ɡɹɑːs/US/ɡɹɑːs/
Nghĩa: Mùa xuân.
- she will be two years old next grassmùa xuân sang năm nó sẽ lên hai
sprung Danh từ
UK/spɹʌŋ/US/spɹʌŋ/
Nghĩa: Mùa xuân (đen & bóng).
- the spring of one's lifemua xuân của cuộc đời, lúc tuổi thanh xuân
sprang Danh từ
UK/ˈspɹæŋ/US/ˈspɹæŋ/
Nghĩa: Mùa xuân (đen & bóng).
- the spring of one's lifemua xuân của cuộc đời, lúc tuổi thanh xuân
Câu hỏi thường gặp
Mùa xuân tiếng Anh là gì?
"mùa xuân" trong tiếng Anh là spring (danh từ), springtime (danh từ), springtide (danh từ).