TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mũ sắt tiếng Anh là gì?

"mũ sắt" trong tiếng Anh là helmet (danh từ), headpiece (danh từ), burgonet (danh từ).

helmet Danh từ

UK/ˈhɛlmɪt/US/ˈhɛlmɪt/

Nghĩa: Mũ sắt (bộ đội, lính cứu hoả...).

Xem đầy đủ từ "helmet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

headpiece Danh từ

US/ˈhɛdˌpis/

Nghĩa: Mũ sắt.

Xem đầy đủ từ "headpiece": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

burgonet Danh từ

UK/ˈbɜː.ɡəˌnɛt/US/ˈbɝ.ɡəˌnɛt/

Nghĩa: Mũ sắt.

Xem đầy đủ từ "burgonet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

casque Danh từ

UK/kɑːsk/US/kæsk/

Nghĩa: (thơ ca) mũ sắt.

Xem đầy đủ từ "casque": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gossan Danh từ

UK/ˈɡɒsən/US/ˈɡɑsən/

Nghĩa: Mũ sắt; mạch quặng lộ.

Xem đầy đủ từ "gossan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crest Danh từ

UK/kɹɛst/US/kɹɛst/

Nghĩa: Chỏm mũ sắt; mũ sắt.

Xem đầy đủ từ "crest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mũ sắt tiếng Anh là gì?

"mũ sắt" trong tiếng Anh là helmet (danh từ), headpiece (danh từ), burgonet (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.