Mũ sắt tiếng Anh là gì?
"mũ sắt" trong tiếng Anh là helmet (danh từ), headpiece (danh từ), burgonet (danh từ).
helmet Danh từ
UK/ˈhɛlmɪt/US/ˈhɛlmɪt/
Nghĩa: Mũ sắt (bộ đội, lính cứu hoả...).
headpiece Danh từ
US/ˈhɛdˌpis/
Nghĩa: Mũ sắt.
burgonet Danh từ
UK/ˈbɜː.ɡəˌnɛt/US/ˈbɝ.ɡəˌnɛt/
Nghĩa: Mũ sắt.
casque Danh từ
UK/kɑːsk/US/kæsk/
Nghĩa: (thơ ca) mũ sắt.
gossan Danh từ
UK/ˈɡɒsən/US/ˈɡɑsən/
Nghĩa: Mũ sắt; mạch quặng lộ.
crest Danh từ
UK/kɹɛst/US/kɹɛst/
Nghĩa: Chỏm mũ sắt; mũ sắt.
Câu hỏi thường gặp
Mũ sắt tiếng Anh là gì?
"mũ sắt" trong tiếng Anh là helmet (danh từ), headpiece (danh từ), burgonet (danh từ).