Mương tiếng Anh là gì?
"mương" trong tiếng Anh là ditch (danh từ), drain (danh từ), trench (danh từ).
ditch Danh từ
UK/dɪt͡ʃ/US/dɪt͡ʃ/
Nghĩa: Hào, rãnh, mương.
drain Danh từ
US/dɹiːn/
Nghĩa: Ống dẫn (nước...), cống, rãnh, mương, máng.
trench Danh từ
UK/ˈtɹɛnt͡ʃ/US/ˈtɹɛnt͡ʃ/
Nghĩa: Rãnh, mương.
- a trench for draining watermương tháo nước
spray-drain Danh từ
US/ˈspreɪ.ˈdreɪn/
Nghĩa: Mương, máng (ở cánh đồng).
aquaeductus Danh từ
Nghĩa: Ống dẫn nước; mương, máng.
drain-ditch Danh từ
US/ˈdreɪn.ˈdɪtʃ/
Nghĩa: Rãnh thoát nước, mương, máng.
dyke Danh từ
UK/ˈdaɪ̯k/US/ˈdaɪ̯k/
Nghĩa: Rãnh, hào, mương, sông đào.
gully Danh từ
UK/ˈɡʌli/US/ˈɡʌli/
Nghĩa: Rãnh (do nước xói mòn); máng, mương.
dike Danh từ
UK/daɪk/US/daɪk/
Nghĩa: Rãnh, hào, mương, sông đào.
Câu hỏi thường gặp
Mương tiếng Anh là gì?
"mương" trong tiếng Anh là ditch (danh từ), drain (danh từ), trench (danh từ).