Mướn tiếng Anh là gì?
"mướn" trong tiếng Anh là hire (động từ), rent (động từ), tenancy (danh từ).
hire Động từ
UK/ˈhaɪ(.)ə/US/ˈhaɪɹ/ giọng người thật
Nghĩa: thuê, mướn
rent Động từ
UK/ˈɹɛnt/US/ˈɹɛnt/ giọng người thật
Nghĩa: Thuê, mướn.
tenancy Danh từ
US/ˈtɪ̟nənsi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thuê, mướn (nhà, đất...), sự lĩnh canh.
- expiration of tenancysự mãn hạn thuê
take Ngoại động từ
UK/ˈteɪ̯k/US/ˈteɪ̯k/ giọng người thật
Nghĩa: Thuê, mướn, mua.
- to take a ticketmua vé
- to take a housethuê một căn nhà
employ Động từ
UK/ɪmˈplɔɪ/US/ɪmˈplɔɪ/ giọng người thật
Nghĩa: dùng, mướn
subsidiary Tính từ
UK/sʌbˈsɪ.di.əɹ.i/US/sʌbˈsɪ.di.əɹ.i/ giọng người thật
Nghĩa: Thuê, mướn (quân đội).
take on Cụm động từ
Nghĩa: Nhận vào làm, thuê, mướn (người làm...).
Câu hỏi thường gặp
Mướn tiếng Anh là gì?
"mướn" trong tiếng Anh là hire (động từ), rent (động từ), tenancy (danh từ).