TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mường tượng tiếng Anh là gì?

"mường tượng" trong tiếng Anh là figure (ngoại động từ), visualise (ngoại động từ), see (động từ).

figure Ngoại động từ

UK/ˈfɪɡə/US/ˈfɪɡɚ/

Nghĩa: Hình dung, miêu tả (bằng sơ đồ, bằng nét vẽ); mường tượng, tưởng tượng.

  • to figure something to oneselftưởng tượng ra điều gì

Xem đầy đủ từ "figure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

visualise Ngoại động từ

Nghĩa: Hình dung, mường tượng (vật không thấy trước mắt).

Xem đầy đủ từ "visualise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

see Động từ

UK/siː/US/si/

Nghĩa: Tưởng tượng, mường tượng.

  • I cannot see myself submitting such an injusticetôi không thể tưởng tượng rằng mình lại chịu một sự bất công như thế

Xem đầy đủ từ "see": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feign Ngoại động từ

UK/feɪn/US/feɪn/

Nghĩa: Tưởng tượng, mường tượng.

Xem đầy đủ từ "feign": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

visualize Ngoại động từ

UK/ˈvɪʒʊəlaɪz/US/ˈvɪʒuəˌlaɪz/

Nghĩa: Hình dung, mường tượng.

Xem đầy đủ từ "visualize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

envision Ngoại động từ

UK/ɪnˈvɪʒn̩/US/ɪnˈvɪʒn̩/

Nghĩa: Mường tượng, hình dung.

Xem đầy đủ từ "envision": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

visualization Danh từ

UK/ˌvɪʒ.ʊ.ə.laɪˈzeɪ.ʃən/US/ˌvɪʒ.u.ə.laɪˈzeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự hình dung, sự mường tượng (vật không thấy trước mắt).

Xem đầy đủ từ "visualization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seen Động từ

UK/sɪn/

Nghĩa: Tưởng tượng, mường tượng.

  • I cannot see myself submitting such an injusticetôi không thể tưởng tượng rằng mình lại chịu một sự bất công như thế

Xem đầy đủ từ "seen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mường tượng tiếng Anh là gì?

"mường tượng" trong tiếng Anh là figure (ngoại động từ), visualise (ngoại động từ), see (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.