TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mẩu tiếng Anh là gì?

"mẩu" trong tiếng Anh là piece (danh từ), chunk (danh từ), smidgen (danh từ).

piece Danh từ

UK/piːs/US/piːs/

Nghĩa: Mảnh, mẩu, miếng, viên, cục, khúc...

  • a piece of papermột mảnh giấy
  • a piece of woodmột mảnh gỗ

Xem đầy đủ từ "piece": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chunk Danh từ

UK/t͡ʃʌŋk/US/t͡ʃʌŋk/

Nghĩa: mảnh, mẩu, cục

Xem đầy đủ từ "chunk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smidgen Danh từ

UK/ˈsmɪd͡ʒɪn/US/ˈsmɪd͡ʒɪn/

Nghĩa: (thông tục) mẩu, chút, tí.

Xem đầy đủ từ "smidgen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crumb Danh từ

UK/kɹʌm/US/kɹʌm/

Nghĩa: Chút, tý, mẩu.

  • a few crumbs of informationmột vài mẩu tin
  • a crumb of comfortmột chút an ủi

Xem đầy đủ từ "crumb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smack Danh từ

UK/smæk/US/smæk/

Nghĩa: Mẩu, miếng (thức ăn); ngụm (rượu).

Xem đầy đủ từ "smack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stump Danh từ

UK/stʌmp/US/stʌmp/

Nghĩa: Mẩu (bút chì, thuốc lá).

Xem đầy đủ từ "stump": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stub Danh từ

UK/stʌb/US/stʌb/

Nghĩa: Mẩu (bút chì, thuốc lá, đuôi chó).

Xem đầy đủ từ "stub": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bit

UK/ˈbɪt/US/ˈbɪt/

Xem đầy đủ từ "bit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mẩu tiếng Anh là gì?

"mẩu" trong tiếng Anh là piece (danh từ), chunk (danh từ), smidgen (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.