Mẫu mực tiếng Anh là gì?
"mẫu mực" trong tiếng Anh là exemplary (tính từ), model (tính từ), paragon (danh từ).
exemplary Tính từ
UK/ɪɡˈzɛmpləɹi/US/ɪɡˈzɛmpləɹi/
Nghĩa: Gương mẫu, mẫu mực.
- Exemplary behaviour.Tư cách đạo đức gương mẫu
model Tính từ
UK/ˈmɒd.l̩/US/ˈmɑ.dl̩/
Nghĩa: Mẫu mực, gương mẫu.
- a model wifengười vợ mẫu mực
paragon Danh từ
UK/ˈpæɹəɡən/US/ˈpæɹəˌɡɔn/
Nghĩa: Mẫu mực; tuyệt phẩm.
- paragon of virturemẫu mực về đạo đức
exemplar Danh từ
UK/ɛɡˈzɛm.plə/US/ɛɡˈzɛm.plɑɹ/
Nghĩa: Gương mẫu, mẫu mực.
monument Danh từ
UK/ˈmɒnjʊmənt/US/ˈmɑnjʊmənt/
Nghĩa: Nhân vật xuất chúng, anh hùng; mẫu mực, gương sáng.
phoenix Danh từ
UK/ˈfiːnɪks/US/ˈfiːnɪks/
Nghĩa: Người kỳ diệu, vật kỳ diệu; người mẫu mực; vật mẫu mực.
Câu hỏi thường gặp
Mẫu mực tiếng Anh là gì?
"mẫu mực" trong tiếng Anh là exemplary (tính từ), model (tính từ), paragon (danh từ).