TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mặc cả tiếng Anh là gì?

"mặc cả" trong tiếng Anh là haggle (nội động từ), bargain (động từ), chaffer (động từ).

haggle Nội động từ

UK/ˈhæɡəl/US/ˈhæɡəl/

Nghĩa: Mặc cả.

Xem đầy đủ từ "haggle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bargain Động từ

UK/ˈbɑːɡən/US/ˈbɑːɹɡən/

Nghĩa: Mặc cả, thương lượng, mua bán.

  • to bargain with somebody for somethingthương lượng (mặc cả) với ai để mua bán cái gì

Xem đầy đủ từ "bargain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chaffer Động từ

UK/ˈtʃæfə/US/ˈt͡ʃæfɚ/

Nghĩa: Cò kè, mặc cả.

Xem đầy đủ từ "chaffer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dicker Nội động từ

UK/ˈdɪkə(ɹ)/US/ˈdɪkɚ/

Nghĩa: Mặc cả.

Xem đầy đủ từ "dicker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drive a hard bargain Cụm động từ

Nghĩa: Mặc cả, cò kè, bớt một thêm hai mãi.

Xem đầy đủ từ "drive a hard bargain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

higgle Nội động từ

UK/ˈhɪɡəl/US/ˈhɪɡəl/

Nghĩa: Mặc cả.

Xem đầy đủ từ "higgle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bargainer Danh từ

US/ˈbɑːr.ɡə.nɜː/

Nghĩa: Người mặc cả.

Xem đầy đủ từ "bargainer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bargaining Danh từ

US/ˈbɑːr.ɡə.niɳ/

Nghĩa: Sự mặc cả, sự thương lượng mua bán.

Xem đầy đủ từ "bargaining": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mặc cả tiếng Anh là gì?

"mặc cả" trong tiếng Anh là haggle (nội động từ), bargain (động từ), chaffer (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.