Mẻ tiếng Anh là gì?
"mẻ" trong tiếng Anh là batch (danh từ), chip (nội động từ), take (danh từ).
batch Danh từ
UK/bæt͡ʃ/US/bæt͡ʃ/
Nghĩa: Mẻ (bánh).
chip Nội động từ
UK/t͡ʃɪp/US/t͡ʃɪp/
Nghĩa: Sứt, mẻ.
- china chips easilyđồ sứ dễ mẻ
take Danh từ
UK/ˈteɪ̯k/US/ˈteɪ̯k/
Nghĩa: Chầu, mẻ (số lượng săn được, câu được, bắt được).
- a great take of fishmẻ cá lớn
chipped Tính từ
UK/t͡ʃɪpt/US/t͡ʃɪpt/
Nghĩa: Mẻ, sứt mẻ, sứt.
stove
UK/stəʊv/US/stoʊv/
furnace
UK/ˈfɜːnɪs/US/ˈfɝnɪs/
making Danh từ
UK/ˈmeɪkɪŋ/US/ˈmeɪkɪŋ/
Nghĩa: Mẻ, số lượng làm ra.
baking Danh từ
UK/ˈbeɪkɪŋ(ɡ)/US/ˈbeɪkɪŋ(ɡ)/
Nghĩa: Mẻ (bánh, gạch...).
Câu hỏi thường gặp
Mẻ tiếng Anh là gì?
"mẻ" trong tiếng Anh là batch (danh từ), chip (nội động từ), take (danh từ).