TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mẻ tiếng Anh là gì?

"mẻ" trong tiếng Anh là batch (danh từ), chip (nội động từ), take (danh từ).

batch Danh từ

UK/bæt͡ʃ/US/bæt͡ʃ/

Nghĩa: Mẻ (bánh).

Xem đầy đủ từ "batch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chip Nội động từ

UK/t͡ʃɪp/US/t͡ʃɪp/

Nghĩa: Sứt, mẻ.

  • china chips easilyđồ sứ dễ mẻ

Xem đầy đủ từ "chip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take Danh từ

UK/ˈteɪ̯k/US/ˈteɪ̯k/

Nghĩa: Chầu, mẻ (số lượng săn được, câu được, bắt được).

  • a great take of fishmẻ cá lớn

Xem đầy đủ từ "take": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chipped Tính từ

UK/t͡ʃɪpt/US/t͡ʃɪpt/

Nghĩa: Mẻ, sứt mẻ, sứt.

Xem đầy đủ từ "chipped": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stove

UK/stəʊv/US/stoʊv/

Xem đầy đủ từ "stove": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

furnace

UK/ˈfɜːnɪs/US/ˈfɝnɪs/

Xem đầy đủ từ "furnace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

making Danh từ

UK/ˈmeɪkɪŋ/US/ˈmeɪkɪŋ/

Nghĩa: Mẻ, số lượng làm ra.

Xem đầy đủ từ "making": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

baking Danh từ

UK/ˈbeɪkɪŋ(ɡ)/US/ˈbeɪkɪŋ(ɡ)/

Nghĩa: Mẻ (bánh, gạch...).

Xem đầy đủ từ "baking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mẻ tiếng Anh là gì?

"mẻ" trong tiếng Anh là batch (danh từ), chip (nội động từ), take (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.