TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mến tiếng Anh là gì?

"mến" trong tiếng Anh là fond (tính từ), like, love.

fond Tính từ

UK/fɒnd/US/fɑnd/ giọng người thật

Nghĩa: Thích, mến (be fond of — thích, mến).

Xem đầy đủ từ "fond": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

like

UK/laɪ̯k/US/laɪ̯k/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "like": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

love

UK/lʌv/US/lʌv/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "love": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fancy Ngoại động từ

UK/ˈfæn.si/US/ˈfæn.si/ giọng người thật

Nghĩa: Mến, thích.

Xem đầy đủ từ "fancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take to Cụm động từ

Nghĩa: Có cảm tình, ưa, mến.

  • the baby takes to her murse at once đứa bé mến ngay người vú
  • to take to the streets xuống đường (biểu tình, tuần hành...)

Xem đầy đủ từ "take to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

liking Danh từ

UK/ˈlaɪkɪŋ/US/ˈlaɪkɪŋ/ giọng máy

Nghĩa: Sự ưa thích, sự mến.

  • to have a liking for yêu mến, thích
  • to take a liking to (for) bắt đầu mến, bắt đầu thích

Xem đầy đủ từ "liking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mến tiếng Anh là gì?

"mến" trong tiếng Anh là fond (tính từ), like, love.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "fond": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "like": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "love": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "fancy": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).