TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mỏng tiếng Anh là gì?

"mỏng" trong tiếng Anh là thin (tính từ), sleazy (tính từ), thinly (phó từ).

thin Tính từ

UK/ˈθɪn/US/ˈθɪn/

Nghĩa: Mỏng, mảnh.

  • One book is thin and the other is thick; the thick one has about 200 pages.Một cuốn sách thì mỏng, cuốn còn lại thì dày. Cuốn dày thì dày khoảng 200 trang.
  • One book is thin. The other is thick. The thick one has about 200 pages.Một cuốn sách thì mỏng, cuốn còn lại thì dày. Cuốn dày thì dày khoảng 200 trang.

Xem đầy đủ từ "thin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sleazy Tính từ

UK/ˈsliː.zi/US/ˈsliː.zi/

Nghĩa: Mỏng (vải).

Xem đầy đủ từ "sleazy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thinly Phó từ

UK/ˈθɪnli/US/ˈθɪnli/

Nghĩa: Mỏng; mong manh.

Xem đầy đủ từ "thinly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sleazily Phó từ

US/ˈsli.zi.li/

Nghĩa: Mỏng (vải).

Xem đầy đủ từ "sleazily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fine

UK/ˈfaɪ̯n/US/ˈfaɪ̯n/

  • He has a very fine hair.Anh ấy có một mái tóc rất mỏng.

Xem đầy đủ từ "fine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slim

UK/ˈslɪm/US/ˈslɪm/

Xem đầy đủ từ "slim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subtle Tính từ

UK/ˈsʌtl̩/US/ˈsʌtəl/

Nghĩa: Mỏng.

  • a subtle vapourlớp hơi nước mỏng

Xem đầy đủ từ "subtle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slender

UK/ˈslɛndə/US/ˈslɛndɚ/

Xem đầy đủ từ "slender": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sleaziness Danh từ

US/ˈsli.zi.nəs/

Nghĩa: Sự mỏng (vải).

Xem đầy đủ từ "sleaziness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mỏng tiếng Anh là gì?

"mỏng" trong tiếng Anh là thin (tính từ), sleazy (tính từ), thinly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.