Mối tiếng Anh là gì?
"mối" trong tiếng Anh là termite (danh từ), ship (hậu tố), end.
termite Danh từ
UK/ˈtɜː(ɹ).maɪt/
Nghĩa: mối
ship Hậu tố
UK/ˈʃɪp/US/ˈʃɪp/
Nghĩa: Mối.
end
UK/ɛnd/US/ɛnd/
knot
UK/nɒt/US/nɑt/
negotiator
UK/nɪˈɡəʊ.ʃi.eɪ.tə/US/nɪˈɡoʊ.ʃi.eɪ.tɚ/
go-between
US/ˈɡoʊ.bɪ.ˈtwin/
isopteran Danh từ
Nghĩa: Con mối.
wood-louse Danh từ
US/ˈwuːd.ˈlɑʊs/
Nghĩa: Con mối (loài sinh vật tựa côn trùng, không có cánh sống trong gỗ mục, đất ẩm...).
woodlice Danh từ
Nghĩa: Con mối (loài sinh vật tựa côn trùng, không có cánh sống trong gỗ mục, đất ẩm...).
Câu hỏi thường gặp
Mối tiếng Anh là gì?
"mối" trong tiếng Anh là termite (danh từ), ship (hậu tố), end.