TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mối tiếng Anh là gì?

"mối" trong tiếng Anh là termite (danh từ), ship (hậu tố), end.

termite Danh từ

UK/ˈtɜː(ɹ).maɪt/

Nghĩa: mối

Xem đầy đủ từ "termite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ship Hậu tố

UK/ˈʃɪp/US/ˈʃɪp/

Nghĩa: Mối.

Xem đầy đủ từ "ship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

end

UK/ɛnd/US/ɛnd/

Xem đầy đủ từ "end": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knot

UK/nɒt/US/nɑt/

Xem đầy đủ từ "knot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

negotiator

UK/nɪˈɡəʊ.ʃi.eɪ.tə/US/nɪˈɡoʊ.ʃi.eɪ.tɚ/

Xem đầy đủ từ "negotiator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

go-between

US/ˈɡoʊ.bɪ.ˈtwin/

Xem đầy đủ từ "go-between": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

isopteran Danh từ

Nghĩa: Con mối.

Xem đầy đủ từ "isopteran": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wood-louse Danh từ

US/ˈwuːd.ˈlɑʊs/

Nghĩa: Con mối (loài sinh vật tựa côn trùng, không có cánh sống trong gỗ mục, đất ẩm...).

Xem đầy đủ từ "wood-louse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

woodlice Danh từ

Nghĩa: Con mối (loài sinh vật tựa côn trùng, không có cánh sống trong gỗ mục, đất ẩm...).

Xem đầy đủ từ "woodlice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mối tiếng Anh là gì?

"mối" trong tiếng Anh là termite (danh từ), ship (hậu tố), end.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.