TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mối ràng buộc tiếng Anh là gì?

"mối ràng buộc" trong tiếng Anh là bond (danh từ), tie (danh từ), knot (danh từ).

bond Danh từ

UK/bɒnd/US/bɑnd/

Nghĩa: Dây đai, dây buộc; (bóng) mối quan hệ, mối ràng buộc.

Xem đầy đủ từ "bond": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tie Danh từ

UK/taɪ/US/taɪ/

Nghĩa: Mối ràng buộc, quan hệ.

  • ties of bloodquan hệ dòng máu

Xem đầy đủ từ "tie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knot Danh từ

UK/nɒt/US/nɑt/

Nghĩa: Mối ràng buộc.

  • the nuptial knotmối ràng buộc vợ chồng, nghĩa vợ chồng

Xem đầy đủ từ "knot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cord Danh từ

UK/ˈkɔːd/US/ˈkoɹd/

Nghĩa: Mối ràng buộc, mối thắt buộc.

  • the cords of disciplinenhững cái thắt buộc của kỷ luật

Xem đầy đủ từ "cord": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ligature Danh từ

US/ˈlɪɡət͡ʃɚ/

Nghĩa: Mối ràng buộc, dây ràng buộc.

Xem đầy đủ từ "ligature": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yoke Danh từ

UK/jəʊk/US/joʊk/

Nghĩa: Mối ràng buộc (giữa vợ chồng); ách áp bức, gông xiềng.

  • to throw off the yokeđánh đổ ách áp bức, phá bỏ gông xiềng

Xem đầy đủ từ "yoke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mối ràng buộc tiếng Anh là gì?

"mối ràng buộc" trong tiếng Anh là bond (danh từ), tie (danh từ), knot (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.