TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mớ lộn xộn tiếng Anh là gì?

"mớ lộn xộn" trong tiếng Anh là huddle (danh từ), hash (danh từ), farrago (danh từ).

huddle Danh từ

UK/ˈhʌdəl/US/ˈhʌdəl/

Nghĩa: Đống lộn xộn, mớ lộn xộn; đám đông lộn xộn (người).

  • a huddle of ideasmột mớ những ý nghĩ lộn xộn

Xem đầy đủ từ "huddle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hash Danh từ

UK/ˈhæʃ/US/ˈhæʃ/

Nghĩa: mớ lộn xộn, mớ linh tinh

Xem đầy đủ từ "hash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

farrago Danh từ

UK/fəˈɹeɪɡoʊ/US/fəˈɹeɪɡoʊ/

Nghĩa: Đống lẫn lộn, mớ lộn xộn.

Xem đầy đủ từ "farrago": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mishmash Danh từ

UK/ˈmɪʃˌmæʃ/US/ˈmɪʃˌmæʃ/

Nghĩa: Mớ hỗn độn, mớ lộn xộn; đống tạp nhạp.

Xem đầy đủ từ "mishmash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tangle Danh từ

US/ˈteɪ̯ŋɡəl/

Nghĩa: Mớ rối, mớ lộn xộn.

  • to make a tangle of the ball of woollàm rối cuộn len

Xem đầy đủ từ "tangle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shag Danh từ

UK/ˈʃæɡ/US/ˈʃæɡ/

Nghĩa: Mớ lộn xộn.

Xem đầy đủ từ "shag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jumble Danh từ

UK/ˈd͡ʒʌmbəl/US/ˈd͡ʒʌmbəl/

Nghĩa: Mớ lộn xộn, mớ bòng bong.

Xem đầy đủ từ "jumble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mớ lộn xộn tiếng Anh là gì?

"mớ lộn xộn" trong tiếng Anh là huddle (danh từ), hash (danh từ), farrago (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.