Mớ lộn xộn tiếng Anh là gì?
"mớ lộn xộn" trong tiếng Anh là huddle (danh từ), hash (danh từ), farrago (danh từ).
huddle Danh từ
UK/ˈhʌdəl/US/ˈhʌdəl/
Nghĩa: Đống lộn xộn, mớ lộn xộn; đám đông lộn xộn (người).
- a huddle of ideasmột mớ những ý nghĩ lộn xộn
hash Danh từ
UK/ˈhæʃ/US/ˈhæʃ/
Nghĩa: mớ lộn xộn, mớ linh tinh
farrago Danh từ
UK/fəˈɹeɪɡoʊ/US/fəˈɹeɪɡoʊ/
Nghĩa: Đống lẫn lộn, mớ lộn xộn.
mishmash Danh từ
UK/ˈmɪʃˌmæʃ/US/ˈmɪʃˌmæʃ/
Nghĩa: Mớ hỗn độn, mớ lộn xộn; đống tạp nhạp.
tangle Danh từ
US/ˈteɪ̯ŋɡəl/
Nghĩa: Mớ rối, mớ lộn xộn.
- to make a tangle of the ball of woollàm rối cuộn len
shag Danh từ
UK/ˈʃæɡ/US/ˈʃæɡ/
Nghĩa: Mớ lộn xộn.
jumble Danh từ
UK/ˈd͡ʒʌmbəl/US/ˈd͡ʒʌmbəl/
Nghĩa: Mớ lộn xộn, mớ bòng bong.
Câu hỏi thường gặp
Mớ lộn xộn tiếng Anh là gì?
"mớ lộn xộn" trong tiếng Anh là huddle (danh từ), hash (danh từ), farrago (danh từ).