TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mới đây tiếng Anh là gì?

"mới đây" trong tiếng Anh là recently (phó từ), latter (tính từ), recent (tính từ).

recently Phó từ

UK/ˈɹiːsənt.li/US/ˈɹi.sənt.li/

Nghĩa: Gần đây, mới đây.

  • as recently as yesterdaymới hôm qua đây thôi, chỉ mới hôm qua

Xem đầy đủ từ "recently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

latter Tính từ

US/ˈlæt.ɚ/

Nghĩa: Sau cùng, gần đây, mới đây.

  • in these latter daystrong thời kỳ gần đây nhất, trong thời đại chúng ta

Xem đầy đủ từ "latter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recent Tính từ

UK/ˈɹiː.sənt/US/ˈɹi.sənt/

Nghĩa: Gần đây, xảy ra gần đây, mới đây, mới xảy ra.

  • I haven't eaten any seafood since the recent oil spill.Từ khi sự cố tràn dầu mới đây xảy ra, tôi đã không ăn một chút hải sản nào.
  • recent newstin tức mới đây

Xem đầy đủ từ "recent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whilere Phó từ

UK/ʍaɪˈlɛː/US/ʍaɪˈleɹ/

Nghĩa: Cách đây không lâu; mới đây.

Xem đầy đủ từ "whilere": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lately

UK/ˈleɪt.li/US/ˈleɪt.li/

Xem đầy đủ từ "lately": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ultimately Phó từ

UK/ˈʌl.tɪ.mɪt.lɪ/US/ˈʌl.tɪ.mɪt.li/

Nghĩa: Mới đây.

  • Ultimately, I have been studying Greek at evening classes.Mới đây, tôi đã bắt đầu học tiếng Hy Lạp ở lớp buổi tối

Xem đầy đủ từ "ultimately": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

latterly Phó từ

US/ˈlæ.tɜː.li/

Nghĩa: Gần đây, mới đây.

Xem đầy đủ từ "latterly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mới đây tiếng Anh là gì?

"mới đây" trong tiếng Anh là recently (phó từ), latter (tính từ), recent (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.